Bỏ qua đến nội dung

目标

mù biāo
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mục tiêu
  2. 2. mục đích
  3. 3. đích đến

Usage notes

Collocations

Common collocations: 达到目标 (achieve a goal), 设定目标 (set a target), 实现目标 (realize an objective).

Common mistakes

Do not confuse 目标 (goal) with 目录 (catalog) or 目光 (gaze), as the characters and meanings differ significantly.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我们的 目标 是提高效率。
Our goal is to improve efficiency.
公司的中期 目标 是在三年内扩大市场。
The company's medium-term goal is to expand the market within three years.
他射中了 目标
He shot and hit the target.
我们设立了一个短期 目标
We set a short-term goal.
我们需要一个明确的 目标
We need a clear goal.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 目标