Bỏ qua đến nội dung

biāo
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dấu hiệu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
请在这个盒子上 上价格。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 标

标识
biāoshí

nhận diện

商标
shāng biāo

thương hiệu

招投标
zhāo tóu biāo

đấu thầu

招标
zhāo biāo

tuyển thầu

指标
zhǐ biāo

chỉ tiêu

标本
biāo běn

mẫu

标榜
biāo bǎng

khoe khoang

标准
biāo zhǔn

chuẩn

标示
biāo shì

chỉ thị

标签
biāo qiān

nhãn

标致
biāo zhì

Peugeot

标致
biāo zhi

đẹp

标记
biāo jì

dấu hiệu

标志
biāo zhì

biểu tượng

标语
biāo yǔ

biểu ngữ

标题
biāo tí

tiêu đề

标点
biāo diǎn

dấu câu

目标
mù biāo

mục tiêu

超标
chāo biāo

vượt quá

达标
dá biāo

đạt chuẩn

鼠标
shǔ biāo

chuột

上标
shàng biāo

chỉ số trên

不标准
bù biāo zhǔn

không tiêu chuẩn

中文标准交换码
zhōng wén biāo zhǔn jiāo huàn mǎ

mã trao đổi tiêu chuẩn Trung văn

中标
zhòng biāo

trúng thầu

二重下标
èr chóng xià biāo

chỉ số kép

交通标志
jiāo tōng biāo zhì

biển báo giao thông

信标
xìn biāo

tín hiệu

价值标准
jià zhí biāo zhǔn

tiêu chuẩn giá trị

价格标签
jià gé biāo qiān

nhãn giá

光标
guāng biāo

con trỏ

内在坐标
nèi zài zuò biāo

tọa độ nội tại

列氏温标
liè shì wēn biāo

thang đo nhiệt độ Réaumur

副标题
fù biāo tí

phụ đề

可扩展标记语言
kě kuò zhǎn biāo jì yǔ yán

ngôn ngữ đánh dấu mở rộng

名称标签
míng chēng biāo qiān

thẻ tên

国家标准中文交换码
guó jiā biāo zhǔn zhōng wén jiāo huàn mǎ

CNS 11643, mã trao đổi ký tự tiếng Trung được áp dụng tại Đài Loan, 1986-1992

国家标准化管理委员会
guó jiā biāo zhǔn huà guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Quốc gia

国标舞
guó biāo wǔ

khiêu vũ tiêu chuẩn quốc tế

国际人权标准
guó jì rén quán biāo zhǔn

tiêu chuẩn nhân quyền quốc tế

国际标准化组织
guó jì biāo zhǔn huà zǔ zhī

Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế

国际音标
guó jì yīn biāo

bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế

围标
wéi biāo

thông đồng dàn xếp giá thầu

图标
tú biāo

biểu tượng

地标
dì biāo

mốc địa lý

坐标
zuò biāo

tọa độ

夺标
duó biāo

tranh giải nhất

定标
dìng biāo

hiệu chuẩn (dụng cụ đo)

定标器
dìng biāo qì

scaler

实践是检验真理的唯一标准
shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn

Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý

对标
duì biāo

so sánh sản phẩm với (sản phẩm đối thủ)

小标题
xiǎo biāo tí

tiêu đề phụ

岸标
àn biāo

hải đăng

座标
zuò biāo

xem 坐標|坐标

坐标法
zuò biāo fǎ

phương pháp tọa độ (trong hình học)

坐标空间
zuò biāo kōng jiān

không gian tọa độ

坐标系
zuò biāo xì

hệ tọa độ (hình học)

座标轴
zuò biāo zhóu

trục tọa độ

得标
dé biāo

trúng thầu

德国标准化学会
dé guó biāo zhǔn huà xué huì

Viện Tiêu chuẩn hóa Đức (DIN)

技术标准
jì shù biāo zhǔn

tiêu chuẩn kỹ thuật

投标
tóu biāo

đấu thầu

数据链路连接标识
shù jù liàn lù lián jiē biāo zhì

định danh kết nối liên kết dữ liệu (DLCI)

旋转指标
xuán zhuǎn zhǐ biāo

số vòng quay

旗标
qí biāo

cờ hiệu

格林威治标准时间
gé lín wēi zhì biāo zhǔn shí jiān

Giờ chuẩn Greenwich

格林尼治标准时间
gé lín ní zhì biāo zhǔn shí jiān

Giờ chuẩn Greenwich (GMT)

业界标准
yè jiè biāo zhǔn

tiêu chuẩn ngành

极坐标
jí zuò biāo

tọa độ cực (toán học)

极坐标系
jí zuò biāo xì

hệ tọa độ cực

标价
biāo jià

ghi giá

标兵
biāo bīng

lính danh dự (thường đứng dọc tuyến đường diễu hành)

标售
biāo shòu

bán theo hình thức đấu thầu

标图
biāo tú

đánh dấu trên bản đồ hoặc biểu đồ

标地
biāo dì

lô đất

标定
biāo dìng

đánh dấu ranh giới (của một khu đất, v.v.)

标尺
biāo chǐ

mia

标底
biāo dǐ

giá cơ sở (của một cuộc đấu thầu)

标度
biāo dù

thang đo

标得
biāo dé

trúng thầu

标新取异
biāo xīn qǔ yì

bắt đầu điều gì đó mới mẻ và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự độc đáo

标新立异
biāo xīn lì yì

tỏ ra mới lạ và khác thường (thành ngữ)

标新竞异
biāo xīn jìng yì

khởi xướng điều mới lạ và khác biệt; thể hiện sự độc đáo

标新领异
biāo xīn lǐng yì

đưa ra cái mới, dẫn dắt sự khác biệt (thành ngữ); hướng đi mới, sáng tạo khác biệt

标明
biāo míng

đánh dấu

标普
biāo pǔ

Standard and Poor (chỉ số cổ phiếu)

标书
biāo shū

hồ sơ dự thầu

标会
biāo huì

hội hụi tư nhân nơi tiền được phân bổ qua đấu thầu

标本虫
biāo běn chóng

bọ cánh cứng nhện

标杆
biāo gān

cọc đo đạc

标架
biāo jià

khung tọa độ

标柱
biāo zhù

cột mốc khoảng cách

标格
biāo gé

phong cách

标枪
biāo qiāng

cây lao

标桩
biāo zhuāng

cọc đánh dấu

标注
biāo zhù

đánh dấu

标清
biāo qīng

độ nét tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)

标准像
biāo zhǔn xiàng

chân dung chính thức

标准化
biāo zhǔn huà

tiêu chuẩn hóa

标准尺寸
biāo zhǔn chǐ cùn

khổ chuẩn

标准差
biāo zhǔn chā

độ lệch chuẩn (thống kê)

标准时
biāo zhǔn shí

giờ chuẩn

标准普尔
biāo zhǔn pǔ ěr

Standard and Poor's (S&P), công ty chuyên xếp hạng tín dụng thị trường tài chính

标准杆
biāo zhǔn gān

par (golf)

标准模型
biāo zhǔn mó xíng

Mô hình Chuẩn (vật lý hạt)

标准状态
biāo zhǔn zhuàng tài

điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất

标准状况
biāo zhǔn zhuàng kuàng

điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất

标准组织
biāo zhǔn zǔ zhī

tổ chức tiêu chuẩn

标准规格
biāo zhǔn guī gé

tiêu chuẩn

标准语
biāo zhǔn yǔ

ngôn ngữ chuẩn

标准间
biāo zhǔn jiān

phòng tiêu chuẩn (khách sạn)

标准音
biāo zhǔn yīn

phát âm chuẩn

标灯
biāo dēng

đèn hiệu

标牌
biāo pái

nhãn; thẻ; biển hiệu; biển khắc (bằng đồng thau v.v.)

标界
biāo jiè

phân định ranh giới

标的
biāo dì

mục tiêu

标砖
biāo zhuān

gạch đánh dấu (trong xây dựng)

标称
biāo chēng

định mức

标称核武器
biāo chēng hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân danh nghĩa

标竿
biāo gān

chuẩn mực

标签页
biāo qiān yè

tab (của cửa sổ trình duyệt)

标线
biāo xiàn

vạch kẻ đường

标绘
biāo huì

vẽ biểu đồ

标号
biāo hào

cấp

标志性
biāo zhì xìng

mang tính biểu tượng

标语牌
biāo yǔ pái

biểu ngữ

标卖
biāo mài

bán theo giá niêm yết

标配
biāo pèi

trang bị tiêu chuẩn

标量
biāo liàng

đại lượng vô hướng

标金
biāo jīn

tiền đặt cọc khi nộp hồ sơ dự thầu

标音法
biāo yīn fǎ

phiên âm

标题新闻
biāo tí xīn wén

tin tức tiêu đề

标题栏
biāo tí lán

thanh tiêu đề (của cửa sổ) (máy tính)

标题语
biāo tí yǔ

từ tiêu đề

标题党
biāo tí dǎng

những người viết tiêu đề giật gân, những người viết tiêu đề gây hiểu lầm để thu hút lượt nhấp từ người dùng Internet

标高
biāo gāo

độ cao

标点符号
biāo diǎn fú hào

dấu chấm câu

模式标本
mó shì biāo běn

mẫu chuẩn (dùng để định nghĩa một loài)

横幅标语
héng fú biāo yǔ

biểu ngữ khẩu hiệu

横坐标
héng zuò biāo

tọa độ hoành

横标
héng biāo

biểu ngữ

正型标本
zhèng xíng biāo běn

mẫu chuẩn

正模标本
zhèng mó biāo běn

mẫu chuẩn

治标
zhì biāo

chữa triệu chứng mà không chữa nguyên nhân gốc

治标不治本
zhì biāo bù zhì běn

chữa triệu chứng mà không chữa nguyên nhân gốc

流标
liú biāo

(đấu giá) không thành

浮标
fú biāo

phao tiêu

浅滩指示浮标
qiǎn tān zhǐ shì fú biāo

phao báo bãi cạn

游标
yóu biāo

du xích (thước cặp)

温标
wēn biāo

thang nhiệt độ

热力学温标
rè lì xué wēn biāo

thang nhiệt độ nhiệt động lực học (tính bằng độ Kelvin, đo trên độ không tuyệt đối)

界标
jiè biāo

mốc ranh giới

目标匹配作业
mù biāo pǐ pèi zuò yè

nhiệm vụ khớp mục tiêu

目标地址
mù biāo dì zhǐ

địa chỉ đích

目标市场
mù biāo shì chǎng

thị trường mục tiêu

目标检测
mù biāo jiǎn cè

phát hiện đối tượng (thị giác máy tính)

直角坐标
zhí jiǎo zuò biāo

tọa độ vuông góc

督标
dū biāo

đơn vị quân đội dưới quyền tổng đốc tỉnh

硬目标
yìng mù biāo

mục tiêu cứng

笛卡儿坐标制
dí kǎ ér zuò biāo zhì

hệ tọa độ Descartes

符合标准
fú hé biāo zhǔn

tuân thủ tiêu chuẩn

绑标
bǎng biāo

gian lận đấu thầu

纵坐标
zòng zuò biāo

tung độ

总体目标
zǒng tǐ mù biāo

mục tiêu tổng thể

美国国家标准学会
měi guó guó jiā biāo zhǔn xué huì

Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ (ANSI)

美国资讯交换标准码
měi guó zī xùn jiāo huàn biāo zhǔn mǎ

ASCII, Mã tiêu chuẩn trao đổi thông tin Hoa Kỳ

航标
háng biāo

phao tiêu

航标灯
háng biāo dēng

phao tiêu có đèn

万国音标
wàn guó yīn biāo

Bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA)

虚拟现实置标语言
xū nǐ xiàn shí zhì biāo yǔ yán

ngôn ngữ đánh dấu thực tế ảo (VRML) (điện toán)

袖标
xiù biāo

băng tay

觇标
chān biāo

mốc đo đạc

角标
jiǎo biāo

chỉ số trên

计划目标
jì huà mù biāo

mục tiêu kế hoạch

注册商标
zhù cè shāng biāo

nhãn hiệu đã đăng ký

词性标注
cí xìng biāo zhù

gán nhãn từ loại

警标
jǐng biāo

phao tiêu

超文本标记语言
chāo wén běn biāo jì yǔ yán

ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

路标
lù biāo

biển báo đường

辐射警告标志
fú shè jǐng gào biāo zhì

biểu tượng cảnh báo phóng xạ

通用汉字标准交换码
tōng yòng hàn zì biāo zhǔn jiāo huàn mǎ

Mã trao đổi tiêu chuẩn cho các ký tự tiếng Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là viết tắt của Chinese National Standard

游标卡尺
yóu biāo kǎ chǐ

thước cặp đồng hồ

违标
wéi biāo

vi phạm tiêu chuẩn quy định

锦标
jǐn biāo

giải thưởng

锦标赛
jǐn biāo sài

giải vô địch

关键绩效指标
guān jiàn jì xiào zhǐ biāo

chỉ số hiệu suất chính (KPI)

隐显目标
yǐn xiǎn mù biāo

mục tiêu chập chờn

双重标准
shuāng chóng biāo zhǔn

tiêu chuẩn kép

非标准
fēi biāo zhǔn

không tiêu chuẩn

音标
yīn biāo

ký hiệu ngữ âm

风向标
fēng xiàng biāo

chong chóng gió

风标
fēng biāo

chong chóng gió

脏标
zāng biāo

nhãn cảnh báo của phụ huynh (Trung Quốc)

体育达标测验
tǐ yù dá biāo cè yàn

kiểm tra thể lực đạt chuẩn

鼠标器
shǔ biāo qì

chuột (máy tính)

鼠标垫
shǔ biāo diàn

miếng lót chuột

龙标
lóng biāo

giấy phép chiếu phim (Trung Quốc)