标
Định nghĩa
- 1. dấu hiệu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1请在这个盒子上 标 上价格。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 标
nhận diện
thương hiệu
đấu thầu
tuyển thầu
chỉ tiêu
mẫu
khoe khoang
chuẩn
chỉ thị
nhãn
Peugeot
đẹp
dấu hiệu
biểu tượng
biểu ngữ
tiêu đề
dấu câu
mục tiêu
vượt quá
đạt chuẩn
chuột
chỉ số trên
không tiêu chuẩn
mã trao đổi tiêu chuẩn Trung văn
trúng thầu
chỉ số kép
biển báo giao thông
tín hiệu
tiêu chuẩn giá trị
nhãn giá
con trỏ
tọa độ nội tại
thang đo nhiệt độ Réaumur
phụ đề
ngôn ngữ đánh dấu mở rộng
thẻ tên
CNS 11643, mã trao đổi ký tự tiếng Trung được áp dụng tại Đài Loan, 1986-1992
Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Quốc gia
khiêu vũ tiêu chuẩn quốc tế
tiêu chuẩn nhân quyền quốc tế
Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế
bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế
thông đồng dàn xếp giá thầu
biểu tượng
mốc địa lý
tọa độ
tranh giải nhất
hiệu chuẩn (dụng cụ đo)
scaler
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý
so sánh sản phẩm với (sản phẩm đối thủ)
tiêu đề phụ
hải đăng
xem 坐標|坐标
phương pháp tọa độ (trong hình học)
không gian tọa độ
hệ tọa độ (hình học)
trục tọa độ
trúng thầu
Viện Tiêu chuẩn hóa Đức (DIN)
tiêu chuẩn kỹ thuật
đấu thầu
định danh kết nối liên kết dữ liệu (DLCI)
số vòng quay
cờ hiệu
Giờ chuẩn Greenwich
Giờ chuẩn Greenwich (GMT)
tiêu chuẩn ngành
tọa độ cực (toán học)
hệ tọa độ cực
ghi giá
lính danh dự (thường đứng dọc tuyến đường diễu hành)
bán theo hình thức đấu thầu
đánh dấu trên bản đồ hoặc biểu đồ
lô đất
đánh dấu ranh giới (của một khu đất, v.v.)
mia
giá cơ sở (của một cuộc đấu thầu)
thang đo
trúng thầu
bắt đầu điều gì đó mới mẻ và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự độc đáo
tỏ ra mới lạ và khác thường (thành ngữ)
khởi xướng điều mới lạ và khác biệt; thể hiện sự độc đáo
đưa ra cái mới, dẫn dắt sự khác biệt (thành ngữ); hướng đi mới, sáng tạo khác biệt
đánh dấu
Standard and Poor (chỉ số cổ phiếu)
hồ sơ dự thầu
hội hụi tư nhân nơi tiền được phân bổ qua đấu thầu
bọ cánh cứng nhện
cọc đo đạc
khung tọa độ
cột mốc khoảng cách
phong cách
cây lao
cọc đánh dấu
đánh dấu
độ nét tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
chân dung chính thức
tiêu chuẩn hóa
khổ chuẩn
độ lệch chuẩn (thống kê)
giờ chuẩn
Standard and Poor's (S&P), công ty chuyên xếp hạng tín dụng thị trường tài chính
par (golf)
Mô hình Chuẩn (vật lý hạt)
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất
tổ chức tiêu chuẩn
tiêu chuẩn
ngôn ngữ chuẩn
phòng tiêu chuẩn (khách sạn)
phát âm chuẩn
đèn hiệu
nhãn; thẻ; biển hiệu; biển khắc (bằng đồng thau v.v.)
phân định ranh giới
mục tiêu
gạch đánh dấu (trong xây dựng)
định mức
vũ khí hạt nhân danh nghĩa
chuẩn mực
tab (của cửa sổ trình duyệt)
vạch kẻ đường
vẽ biểu đồ
cấp
mang tính biểu tượng
biểu ngữ
bán theo giá niêm yết
trang bị tiêu chuẩn
đại lượng vô hướng
tiền đặt cọc khi nộp hồ sơ dự thầu
phiên âm
tin tức tiêu đề
thanh tiêu đề (của cửa sổ) (máy tính)
từ tiêu đề
những người viết tiêu đề giật gân, những người viết tiêu đề gây hiểu lầm để thu hút lượt nhấp từ người dùng Internet
độ cao
dấu chấm câu
mẫu chuẩn (dùng để định nghĩa một loài)
biểu ngữ khẩu hiệu
tọa độ hoành
biểu ngữ
mẫu chuẩn
mẫu chuẩn
chữa triệu chứng mà không chữa nguyên nhân gốc
chữa triệu chứng mà không chữa nguyên nhân gốc
(đấu giá) không thành
phao tiêu
phao báo bãi cạn
du xích (thước cặp)
thang nhiệt độ
thang nhiệt độ nhiệt động lực học (tính bằng độ Kelvin, đo trên độ không tuyệt đối)
mốc ranh giới
nhiệm vụ khớp mục tiêu
địa chỉ đích
thị trường mục tiêu
phát hiện đối tượng (thị giác máy tính)
tọa độ vuông góc
đơn vị quân đội dưới quyền tổng đốc tỉnh
mục tiêu cứng
hệ tọa độ Descartes
tuân thủ tiêu chuẩn
gian lận đấu thầu
tung độ
mục tiêu tổng thể
Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ (ANSI)
ASCII, Mã tiêu chuẩn trao đổi thông tin Hoa Kỳ
phao tiêu
phao tiêu có đèn
Bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA)
ngôn ngữ đánh dấu thực tế ảo (VRML) (điện toán)
băng tay
mốc đo đạc
chỉ số trên
mục tiêu kế hoạch
nhãn hiệu đã đăng ký
gán nhãn từ loại
phao tiêu
ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
biển báo đường
biểu tượng cảnh báo phóng xạ
Mã trao đổi tiêu chuẩn cho các ký tự tiếng Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là viết tắt của Chinese National Standard
thước cặp đồng hồ
vi phạm tiêu chuẩn quy định
giải thưởng
giải vô địch
chỉ số hiệu suất chính (KPI)
mục tiêu chập chờn
tiêu chuẩn kép
không tiêu chuẩn
ký hiệu ngữ âm
chong chóng gió
chong chóng gió
nhãn cảnh báo của phụ huynh (Trung Quốc)
kiểm tra thể lực đạt chuẩn
chuột (máy tính)
miếng lót chuột
giấy phép chiếu phim (Trung Quốc)