Bỏ qua đến nội dung

目的地

mù dì dì
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. điểm đến
  2. 2. đích đến
  3. 3. nơi đến

Usage notes

Collocations

Commonly used with 到达 (arrive at destination) and 抵达 (formal).

Common mistakes

Do not use 目的地 for abstract goals; use 目标 instead.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们的 目的地 是北京。
Our destination is Beijing.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.