Bỏ qua đến nội dung

直觉

zhí jué
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trực giác

Usage notes

Collocations

Often paired with the verb 凭 (píng) as in 凭直觉 (rely on intuition).

Common mistakes

Don't confuse with 知觉 (zhījué), which means perception or consciousness.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我的 直觉 告诉我他有事。
My intuition tells me that something is wrong with him.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.