Bỏ qua đến nội dung

相伴

xiāng bàn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đồng hành
  2. 2. bạn đồng hành
  3. 3. kèm theo

Usage notes

Collocations

相伴常与“一生”“左右”“朝夕”等搭配,构成四字结构,如“朝夕相伴”。

Formality

相伴是书面色彩较浓的词汇,口语中更常用“陪”“陪着”“跟……在一起”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们会永远 相伴
We will accompany each other forever.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.