Bỏ qua đến nội dung

相当

xiāng dāng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tương đương
  2. 2. khá
  3. 3. đáng kể

Usage notes

Collocations

When meaning 'quite' or 'fairly', 相当 is used before adjectives, e.g., 相当好 (quite good). It cannot be used with adjectives that already imply an absolute degree like 最好.

Common mistakes

相当 meaning 'equivalent to' is often used in the pattern A 相当于 B, not 相当 B. Avoid omitting 于.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他的中文水平 相当 高。
His Chinese level is quite high.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.