Bỏ qua đến nội dung

dāng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khi
  2. 2.
  3. 3. trong lúc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
你把我 好朋友吗?
她想 模特儿。
他下周上岗 保安。
大家推选他 班长。
别把我 傻瓜。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 当

上当
shàng dàng

bị lừa

不敢当
bù gǎn dāng

không dám nhận

充当
chōng dāng

đóng vai trò

势不可当
shì bù kě dāng

không thể cưỡng lại

妥当
tuǒ dang

thích hợp

得当
dé dàng

thích hợp

恰当
qià dàng

thích hợp

应当
yīng dāng

nên

担当
dān dāng

gánh vác

正当
zhèng dāng

đúng lúc

正当
zhèng dàng

hợp lý

每当
měi dāng

mỗi khi

理所当然
lǐ suǒ dāng rán

điều đương nhiên

当下
dāng xià

lập tức

当中
dāng zhōng

trong số

当之无愧
dāng zhī wú kuì

xứng đáng

当事人
dāng shì rén

người liên quan

当今
dāng jīn

hiện nay

当代
dāng dài

thời đại đương đại

当作
dàng zuò

xem như

当初
dāng chū

lúc đó

当前
dāng qián

hiện tại

当务之急
dāng wù zhī jí

việc cấp bách

当即
dāng jí

ngay lập tức

当地
dāng dì

địa phương

当场
dāng chǎng

trên hiện trường

当天
dāng tiān

vào ngày đó

当天
dàng tiān

ngày đó

当年
dāng nián

trong những năm đó

当年
dàng nián

chính năm đó

当心
dāng xīn

cẩn thận

当成
dàng chéng

xem như

当日
dāng rì

vào ngày đó

当日
dàng rì

ngày đó

当时
dāng shí

lúc đó

当时
dàng shí

ngay lập tức

当晚
dāng wǎn

vào tối đó

当晚
dàng wǎn

đêm đó

当然
dāng rán

đương nhiên

当真
dàng zhēn

thật sự

当众
dāng zhòng

trước mặt mọi người

当着
dāng zhe

trước mặt

当选
dāng xuǎn

được bầu

当面
dāng miàn

trước mặt

相当
xiāng dāng

tương đương

相当于
xiāng dāng yú

tương đương với

适当
shì dàng

thích hợp

门当户对
mén dāng hù duì

cửa xứng đôi

一马当先
yī mǎ dāng xiān

dẫn đầu

丁零当啷
dīng ling dāng lāng

leng keng

上一次当,学一次乖
shàng yī cì dàng , xué yī cì guāi

bị lừa một lần, khôn một lần

不正当
bù zhèng dàng

bất chính đáng

不正当竞争
bù zhèng dàng jìng zhēng

cạnh tranh không lành mạnh

不正当关系
bù zhèng dàng guān xì

quan hệ bất chính

不减当年
bù jiǎn dāng nián

không hề suy giảm so với năm xưa

不当
bù dàng

không thích hợp

不当一回事
bù dàng yī huí shì

không coi là chuyện gì to tát

不当事
bù dāng shì

vô dụng

不当得利
bù dàng dé lì

chiếm đoạt bất chính

不当紧
bù dāng jǐn

không quan trọng

不适当
bù shì dàng

không thích hợp

了当
liǎo dàng

thẳng thắn

亚当
yà dāng

A-đam

亚当·斯密
yà dāng · sī mì

Adam Smith (1723-1790), nhà triết học đạo đức và kinh tế học tiên phong người Scotland, tác giả của cuốn The Wealth of Nations (Sự giàu có của các quốc gia)

亚当斯
yà dāng sī

Adams

亚当斯敦
yà dāng sī dūn

Adamstown, thủ đô của Quần đảo Pitcairn

便当
biàn dāng

tiện lợi

停当
tíng dang

xong xuôi

允当
yǔn dàng

thích hợp

两当
liǎng dāng

huyện Lưỡng Đương

两当县
liǎng dāng xiàn

huyện Lưỡng Đang

典当
diǎn dàng

cầm đồ

分当
fèn dāng

đúng như phải thế

剂量当量
jì liàng dāng liàng

liều tương đương

勾当
gòu dàng

việc mờ ám

半瓶水响叮当
bàn píng shuǐ xiǎng dīng dāng

nửa bình nước kêu leng keng

又想当婊子又想立牌坊
yòu xiǎng dāng biǎo zi yòu xiǎng lì pái fāng

muốn làm kỹ nữ mà lại muốn dựng bia đá trinh tiết

另当别论
lìng dāng bié lùn

xem xét khác đi

叮叮当当
dīng dīng dāng dāng

kêu leng keng

叮当
dīng dāng

kẻng kẻng

叮当声
dīng dāng shēng

tiếng leng keng

叮当响
dīng dāng xiǎng

kêu leng keng

吃亏上当
chī kuī shàng dàng

bị lợi dụng

合当
hé dāng

phải

吐便当
tǔ biàn dāng

sống lại sau khi bị giết (nhân vật trong truyện) (tiếng lóng)

咣当
guāng dāng

rầm

啷当
lāng dāng

khoảng chừng

喜当爹
xǐ dāng diē

trở thành cha kế khi bạn đời mang thai con của người khác

噶当派
gá dāng pài

phái Kadam

当啷
dāng lāng

keng

当当
dāng dāng

đing đong

当当车
dāng dāng chē

xe điện (đặc biệt là xe điện Bắc Kinh thời kỳ 1924-1956)

大敌当前
dà dí dāng qián

đối mặt với kẻ thù mạnh

大而无当
dà ér wú dàng

lớn nhưng không thực tế (thành ngữ)

失当
shī dàng

không thích hợp

夹当
jiā dāng

thời khắc quan trọng

好活当赏
hǎo huó dāng shǎng

(thông tục) hoan hô

好汉不提当年勇
hǎo hàn bù tí dāng nián yǒng

người tài giỏi không khoe chiến tích xưa (thành ngữ)

好汉做事好汉当
hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāng

dám làm dám chịu (thành ngữ)

安步当车
ān bù dàng chē

đi bộ thay vì đi xe (thành ngữ)

定当
dìng dāng

nhất định

定当
dìng dàng

đã định, sẵn sàng, xong

家当
jiā dàng

tài sản gia đình

对酒当歌
duì jiǔ dāng gē

uống rượu mà ca hát (thành ngữ); nghĩa bóng: đời người ngắn ngủi, hãy vui chơi khi còn có thể

御便当
yù biàn dāng

hộp cơm trưa

悔不当初
huǐ bù dāng chū

hối hận về những việc đã làm trong quá khứ (thành ngữ)

悲歌当哭
bēi gē dàng kū

hát thay cho khóc (thành ngữ)

想当然
xiǎng dāng rán

coi như điều hiển nhiên

想当然尔
xiǎng dāng rán ěr

coi điều gì đó là điều hiển nhiên

愧不敢当
kuì bù gǎn dāng

Tôi xấu hổ và không dám nhận vinh dự này; nghĩa bóng: tôi không xứng đáng với lời khen của bạn.

承当
chéng dāng

gánh vác (trách nhiệm)

把方便当随便
bǎ fāng biàn dàng suí biàn

coi sự tiện lợi của người khác là điều tùy tiện

拿着鸡毛当令箭
ná zhe jī máo dàng lìng jiàn

lấy lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để ra oai

敢做敢当
gǎn zuò gǎn dāng

dám làm dám chịu

斯当东
sī dāng dōng

Staunton (tên người)

旗鼓相当
qí gǔ xiāng dāng

hai bên lực lượng ngang nhau; lực lượng tương đương

既有今日何必当初
jì yǒu jīn rì hé bì dāng chū

xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初

既要当婊子又要立牌坊
jì yào dāng biǎo zi yòu yào lì pái fāng

xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊

早知今日何必当初
zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chū

nếu biết trước ngày nay thì lúc đầu đâu cần phải như vậy (thành ngữ)

有福同享,有祸同当
yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng

Cùng hưởng phúc, cùng chịu họa (thành ngữ); cho dù tốt hay xấu

有福同享,有难同当
yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāng

Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); cho dù tốt hay xấu

核当量
hé dāng liàng

năng suất hạt nhân

梯恩梯当量
tī ēn tī dāng liàng

đương lượng TNT

权当
quán dāng

coi như

欧当归
ōu dāng guī

(thực vật học) cây tình yêu

正当中
zhèng dāng zhōng

chính giữa

正当年
zhèng dāng nián

đang ở độ tuổi sung sức nhất

正当性
zhèng dàng xìng

tính chính đáng (về mặt chính trị)

正当时
zhèng dāng shí

đúng lúc cho việc gì đó

正当理由
zhèng dàng lǐ yóu

lý do chính đáng

正当防卫
zhèng dàng fáng wèi

tự vệ chính đáng

武当山
wǔ dāng shān

dãy núi Võ Đang ở tây bắc Hồ Bắc

死当
sǐ dàng

(tin học) bị treo, bị sập

死马当活马医
sǐ mǎ dàng huó mǎ yī

nghĩa đen: cho ngựa chết uống thuốc (thành ngữ)

满满当当
mǎn mǎn dāng dāng

đầy ắp

满当当
mǎn dāng dāng

đầy ắp

泽当
zé dāng

thị trấn Zêdang thuộc huyện Nêdong, Tây Tạng, thủ phủ của tỉnh Lhokha

泽当镇
zé dāng zhèn

thị trấn Zêdang

乌当
wū dāng

quận Ô Đang, thành phố Quý Dương, Quý Châu

乌当区
wū dāng qū

quận Ô Đang, thành phố Quý Dương, Quý Châu

爽当
shuǎng dāng

một cách nhanh nhẹn

牢靠妥当
láo kào tuǒ dàng

đáng tin cậy

独当一面
dú dāng yī miàn

đảm đương một mình; tự chịu trách nhiệm về một mặt

理当
lǐ dāng

nên; phải

瓦当
wǎ dāng

ngói mái

当一天和尚撞一天钟
dāng yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

xem 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟

当上
dāng shang

nhận chức vụ

当且仅当
dāng qiě jǐn dāng

nếu và chỉ nếu

当世
dāng shì

thời đại hiện tại

当世之冠
dāng shì zhī guàn

người đứng đầu thời đại

当世冠
dāng shì guàn

người đứng đầu thời đại

当世无双
dāng shì wú shuāng

vô song trong thời đại của mình

当之有愧
dāng zhī yǒu kuì

cảm thấy không xứng đáng với lời khen hoặc vinh dự

当事
dāng shì

phụ trách

当事
dàng shì

coi là việc quan trọng

当事国
dāng shì guó

các nước liên quan

当事者
dāng shì zhě

người liên quan

当仁不让
dāng rén bù ràng

không chịu nhường trách nhiệm của mình cho người khác

当代史
dāng dài shǐ

lịch sử đương đại

当代新儒家
dāng dài xīn rú jiā

Tân Nho giáo đương đại

当令
dāng lìng

đang vào mùa

当值
dāng zhí

trực ban

当做
dàng zuò

coi như

当兵
dāng bīng

đi lính

当口
dāng kǒu

vào lúc đó

当回事
dàng huí shì

coi trọng (thường dùng trong câu phủ định: đừng coi trọng quá)

当地居民
dāng dì jū mín

người dân địa phương

当地时间
dāng dì shí jiān

giờ địa phương

当夜
dāng yè

đêm đó

当夜
dàng yè

đêm đó

当天事当天毕
dàng tiān shì dàng tiān bì

việc hôm nay chớ để ngày mai

当官不为民做主不如回家卖红薯
dāng guān bù wèi mín zuò zhǔ bù rú huí jiā mài hóng shǔ

làm quan không vì dân làm chủ, thà về nhà bán khoai lang

当家
dāng jiā

làm chủ gia đình

当家作主
dāng jiā zuò zhǔ

làm chủ trong nhà mình (thành ngữ)

当局
dāng jú

nhà chức trách

当局者迷,旁观者清
dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng

người ngoài cuộc thấy rõ hơn người trong cuộc

当掉
dàng diào

đánh trượt (một sinh viên)

当政
dāng zhèng

lên nắm quyền

当政者
dāng zhèng zhě

người cầm quyền hiện tại

当断不断
dāng duàn bù duàn

do dự khi cần quyết đoán

当断则断
dāng duàn zé duàn

quyết đoán khi đến lúc phải quyết định

当断即断
dāng duàn jí duàn

không trì hoãn quyết định khi cần quyết định

当月
dāng yuè

trong tháng đó

当月
dàng yuè

tháng đó

当枪使
dāng qiāng shǐ

dùng (ai đó) làm công cụ

当机
dàng jī

treo máy (máy tính)

当机立断
dāng jī lì duàn

quyết đoán nhanh chóng

当权派
dāng quán pài

người hoặc phe nắm quyền

当权者
dāng quán zhě

người cầm quyền

当归
dāng guī

đương quy

当涂
dāng tú

huyện Đang Đồ, thuộc Mã An Sơn, An Huy

当涂县
dāng tú xiàn

huyện Đang Đồ, thuộc Mã An Sơn, An Huy

当牛作马
dāng niú zuò mǎ

làm việc như trâu ngựa

当班
dāng bān

làm ca

当当
dàng dàng

cầm đồ

当空
dāng kōng

trên không

当红
dāng hóng

đang được ưa chuộng (đối với ngôi sao điện ảnh, ca sĩ v.v.)

当耳旁风
dàng ěr páng fēng

coi như gió thoảng bên tai

当耳边风
dàng ěr biān fēng

coi như gió thoảng bên tai

当铺
dàng pù

hiệu cầm đồ