当
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. khi
- 2. là
- 3. trong lúc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5你把我 当 好朋友吗?
她想 当 模特儿。
他下周上岗 当 保安。
大家推选他 当 班长。
别把我 当 傻瓜。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 当
bị lừa
không dám nhận
đóng vai trò
không thể cưỡng lại
thích hợp
thích hợp
thích hợp
nên
gánh vác
đúng lúc
hợp lý
mỗi khi
điều đương nhiên
lập tức
trong số
xứng đáng
người liên quan
hiện nay
thời đại đương đại
xem như
lúc đó
hiện tại
việc cấp bách
ngay lập tức
địa phương
trên hiện trường
vào ngày đó
ngày đó
trong những năm đó
chính năm đó
cẩn thận
xem như
vào ngày đó
ngày đó
lúc đó
ngay lập tức
vào tối đó
đêm đó
đương nhiên
thật sự
trước mặt mọi người
trước mặt
được bầu
trước mặt
tương đương
tương đương với
thích hợp
cửa xứng đôi
dẫn đầu
leng keng
bị lừa một lần, khôn một lần
bất chính đáng
cạnh tranh không lành mạnh
quan hệ bất chính
không hề suy giảm so với năm xưa
không thích hợp
không coi là chuyện gì to tát
vô dụng
chiếm đoạt bất chính
không quan trọng
không thích hợp
thẳng thắn
A-đam
Adam Smith (1723-1790), nhà triết học đạo đức và kinh tế học tiên phong người Scotland, tác giả của cuốn The Wealth of Nations (Sự giàu có của các quốc gia)
Adams
Adamstown, thủ đô của Quần đảo Pitcairn
tiện lợi
xong xuôi
thích hợp
huyện Lưỡng Đương
huyện Lưỡng Đang
cầm đồ
đúng như phải thế
liều tương đương
việc mờ ám
nửa bình nước kêu leng keng
muốn làm kỹ nữ mà lại muốn dựng bia đá trinh tiết
xem xét khác đi
kêu leng keng
kẻng kẻng
tiếng leng keng
kêu leng keng
bị lợi dụng
phải
sống lại sau khi bị giết (nhân vật trong truyện) (tiếng lóng)
rầm
khoảng chừng
trở thành cha kế khi bạn đời mang thai con của người khác
phái Kadam
keng
đing đong
xe điện (đặc biệt là xe điện Bắc Kinh thời kỳ 1924-1956)
đối mặt với kẻ thù mạnh
lớn nhưng không thực tế (thành ngữ)
không thích hợp
thời khắc quan trọng
(thông tục) hoan hô
người tài giỏi không khoe chiến tích xưa (thành ngữ)
dám làm dám chịu (thành ngữ)
đi bộ thay vì đi xe (thành ngữ)
nhất định
đã định, sẵn sàng, xong
tài sản gia đình
uống rượu mà ca hát (thành ngữ); nghĩa bóng: đời người ngắn ngủi, hãy vui chơi khi còn có thể
hộp cơm trưa
hối hận về những việc đã làm trong quá khứ (thành ngữ)
hát thay cho khóc (thành ngữ)
coi như điều hiển nhiên
coi điều gì đó là điều hiển nhiên
Tôi xấu hổ và không dám nhận vinh dự này; nghĩa bóng: tôi không xứng đáng với lời khen của bạn.
gánh vác (trách nhiệm)
coi sự tiện lợi của người khác là điều tùy tiện
lấy lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để ra oai
dám làm dám chịu
Staunton (tên người)
hai bên lực lượng ngang nhau; lực lượng tương đương
xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初
xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊
nếu biết trước ngày nay thì lúc đầu đâu cần phải như vậy (thành ngữ)
Cùng hưởng phúc, cùng chịu họa (thành ngữ); cho dù tốt hay xấu
Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); cho dù tốt hay xấu
năng suất hạt nhân
đương lượng TNT
coi như
(thực vật học) cây tình yêu
chính giữa
đang ở độ tuổi sung sức nhất
tính chính đáng (về mặt chính trị)
đúng lúc cho việc gì đó
lý do chính đáng
tự vệ chính đáng
dãy núi Võ Đang ở tây bắc Hồ Bắc
(tin học) bị treo, bị sập
nghĩa đen: cho ngựa chết uống thuốc (thành ngữ)
đầy ắp
đầy ắp
thị trấn Zêdang thuộc huyện Nêdong, Tây Tạng, thủ phủ của tỉnh Lhokha
thị trấn Zêdang
quận Ô Đang, thành phố Quý Dương, Quý Châu
quận Ô Đang, thành phố Quý Dương, Quý Châu
một cách nhanh nhẹn
đáng tin cậy
đảm đương một mình; tự chịu trách nhiệm về một mặt
nên; phải
ngói mái
xem 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟
nhận chức vụ
nếu và chỉ nếu
thời đại hiện tại
người đứng đầu thời đại
người đứng đầu thời đại
vô song trong thời đại của mình
cảm thấy không xứng đáng với lời khen hoặc vinh dự
phụ trách
coi là việc quan trọng
các nước liên quan
người liên quan
không chịu nhường trách nhiệm của mình cho người khác
lịch sử đương đại
Tân Nho giáo đương đại
đang vào mùa
trực ban
coi như
đi lính
vào lúc đó
coi trọng (thường dùng trong câu phủ định: đừng coi trọng quá)
người dân địa phương
giờ địa phương
đêm đó
đêm đó
việc hôm nay chớ để ngày mai
làm quan không vì dân làm chủ, thà về nhà bán khoai lang
làm chủ gia đình
làm chủ trong nhà mình (thành ngữ)
nhà chức trách
người ngoài cuộc thấy rõ hơn người trong cuộc
đánh trượt (một sinh viên)
lên nắm quyền
người cầm quyền hiện tại
do dự khi cần quyết đoán
quyết đoán khi đến lúc phải quyết định
không trì hoãn quyết định khi cần quyết định
trong tháng đó
tháng đó
dùng (ai đó) làm công cụ
treo máy (máy tính)
quyết đoán nhanh chóng
người hoặc phe nắm quyền
người cầm quyền
đương quy
huyện Đang Đồ, thuộc Mã An Sơn, An Huy
huyện Đang Đồ, thuộc Mã An Sơn, An Huy
làm việc như trâu ngựa
làm ca
cầm đồ
trên không
đang được ưa chuộng (đối với ngôi sao điện ảnh, ca sĩ v.v.)
coi như gió thoảng bên tai
coi như gió thoảng bên tai
hiệu cầm đồ