省略
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. bỏ qua
- 2. không đề cập
- 3. bỏ sót
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Often used with 可以/不可 to mean 'can be omitted', e.g. 可以省略这句话。
Common mistakes
Do not confuse 省略 (deliberately omit) with 忽略 (neglect unintentionally).
Câu ví dụ
Hiển thị 1他 省略 了一些不必要的细节。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.