Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. tỉnh
- 2. tiết kiệm
- 3. bỏ qua
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这个月我 省 了很多钱。
省 省 吧!
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 省
suy nghĩ lại
tiết kiệm thời gian
xử lý công việc hành chính
thủ phủ tỉnh
bỏ qua
tiết kiệm tiền
tiết kiệm
British Columbia, tỉnh thuộc bờ biển Thái Bình Dương của Canada
bất tỉnh nhân sự
Töv (tỉnh của Mông Cổ)
tỉnh Aceh
tỉnh Sindh
Balochistan (Pakistan)
tiết kiệm
nội tỉnh
hướng nội
toàn tỉnh
cấp phó tỉnh
thành phố trực thuộc tỉnh
Tỉnh Ghazni
Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi (Nhật Bản)
Bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản
tỉnh Kandahar của Afghanistan
bộ ngoại giao (ví dụ của Nhật Bản hoặc Hàn Quốc)
tỉnh Ontario, Canada
tỉnh An Huy
tỉnh Ninh Hạ cũ, nay là Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ
Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên ngắn là Lỗ, thủ phủ Tế Nam
tỉnh Baghlan ở phía bắc Afghanistan
tỉnh Quảng Đông
tỉnh Quảng Tây, chính thức (từ 1958) là Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, thủ phủ Nam Ninh
Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (Nhật Bản), không còn tồn tại từ năm 2001 khi được sáp nhập với bộ khác
tỉnh Punjab của Pakistan
buổi tối sửa soạn giường chiếu cho cha mẹ ngủ, buổi sáng đến thăm hỏi (bổn phận hiếu thảo thời xưa)
thăm hỏi cha mẹ vào buổi sáng và buổi tối
người dân tỉnh này
ba tỉnh Đông Bắc Trung Quốc, gồm: tỉnh Liêu Ninh, tỉnh Cát Lâm và tỉnh Hắc Long Giang
tỉnh Nangarhar của Afghanistan
về nhà thăm hỏi; về nhà cha mẹ để thăm hỏi
tên gọi tỉnh thời nhà Thanh, bao gồm phía nam Giang Tô, phía nam An Huy và phía bắc Chiết Giang, thủ phủ tại Nam Kinh
tỉnh Hà Bắc ở miền bắc Trung Quốc, bao quanh Bắc Kinh, tên tắt là Ký, thủ phủ là Thạch Gia Trang
chợt tỉnh ngộ
rubixen (hóa học)
tỉnh Wardak (tỉnh của Afghanistan)
tỉnh nông nghiệp lớn
gợi cho người ta suy nghĩ sâu sắc (thành ngữ)
tỉnh
tiện lợi
tiết kiệm
tiết kiệm sức lao động
tiết kiệm sức lao động
tiết kiệm
bỏ đi
sống tiết kiệm
tỉnh lỵ
tỉnh lỵ
tỉnh ủy
dấu lược (dấu câu)
kiểm tra
các tỉnh và thành phố
tránh khỏi
không gây rắc rối
tỉnh ngộ ra thực tại
người dễ đối phó
tỉnh lỵ
ranh giới tỉnh
bỏ qua
dấu lược
dấu ba chấm
tỉnh quản lý trực tiếp huyện (cải cách hành chính ở Trung Quốc)
(thông tục) Đừng phí hơi sức.
cấp tỉnh
thăm hỏi
về thăm cha mẹ
thành phố trực thuộc tỉnh
tỉnh trưởng
tiết kiệm điện
(ngôn ngữ học) sự lược âm
tỉnh Phúc Kiến (Phúc Kiến)
đơn giản hóa
tỉnh Tuy Viễn trước đây ở Nội Mông Cổ và Sơn Tây
mặc định (cài đặt)
tự xem xét bản thân
tỉnh Đài Loan (thuật ngữ của Trung Quốc)
tỉnh Huambo của Angola
Tây Khang (vùng phía tây Kham, Tây Tạng)
tỉnh Herat của Afghanistan
liên tỉnh; đa tỉnh
nhẹ nhõm
Bộ Nông Lâm Ngư nghiệp (Nhật Bản)
tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên ngắn là Liêu, thủ phủ Thẩm Dương
Shiing-Shen Chern (1911-2004), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa
Học viện Công nghệ Massachusetts (MIT)
bỏ qua