Bỏ qua đến nội dung

着实

zhuó shí
HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thật sự

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse 着实 (adverb meaning 'truly') with 着 (zhe particle) in continuous actions; they are unrelated despite sharing a character.

Formality

Typically used in written Chinese or formal speech; less common in casual conversation.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这件事 着实 让人担心。
This matter is truly worrisome.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.