Bỏ qua đến nội dung

zhe
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Trợ từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đang
  2. 2. đang ở
  3. 3. đang làm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
伴随 音乐,她跳起了舞。
天空挂 一轮明月。
他扛 一袋米上楼。
他注视 远方,好像在思考什么。
他经营 一家小公司。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 着

向着
xiàng zhe

hướng về

执着
zhí zhuó

chấp niệm

意味着
yì wèi zhe

có nghĩa là

凭着
píng zhe

dựa vào

挨着
āi zhe

gần

接着
jiē zhe

tiếp theo

有着
yǒu zhe

朝着
cháo zhe

hướng về

本着
běn zhe

với tinh thần

沉着
chén zhuó

tĩnh táo

沿着
yán zhe

theo

用不着
yòng bu zháo

không cần

用得着
yòng de zháo

có thể sử dụng

当着
dāng zhe

trước mặt

睡着
shuì zháo

ngủ thiếp đi

穿着
chuān zhuó

trang phục

紧接着
jǐn jiē zhe

ngay sau đó

背着
bēi zhe

mang trên lưng

背着
bèi zhe

quay lưng

着力
zhuó lì

nỗ lực

着实
zhuó shí

thật sự

着急
zháo jí

lo lắng

着想
zhuó xiǎng

suy nghĩ đến

着手
zhuó shǒu

bắt đầu

着凉
zháo liáng

bị lạnh

着火
zháo huǒ

cháy

着眼
zhuó yǎn

nhìn vào

着落
zhuó luò

nơi ở

着迷
zháo mí

say mê

着重
zhuó zhòng

đặt emphasis vào

随着
suí zhe

kèm theo

顺着
shùn zhe

theo

闹着玩儿
nào zhe wánr

trêu đùa

一着不慎,满盘皆输
yī zhāo bù shèn , mǎn pán jiē shū

Một nước cờ sai lầm, cả ván cờ thua.

丈二金刚摸不着头脑
zhàng èr jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo

xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑

丈二和尚,摸不着头脑
zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo

không hiểu đầu cua tai nheo gì cả

不着
bù zháo

không cần

不着痕迹
bù zhuó hén jì

không để lại dấu vết

不着边际
bù zhuó biān jì

không đúng trọng tâm

不着陆飞行
bù zhuó lù fēi xíng

chuyến bay không hạ cánh

干着急
gān zháo jí

chỉ biết sốt ruột

你看着办吧
nǐ kàn zhe bàn ba

Bạn tự xử lý đi.

来着
lái zhe

đã

依着
yī zhe

theo

倒着
dào zhe

ngược

偷鸡不着蚀把米
tōu jī bù zháo shí bǎ mǐ

xem 偷雞不成蝕把米|偷鸡不成蚀把米

光着
guāng zhe

trần truồng

冒着
mào zhe

liều mình đối mặt với

前不着村,后不着店
qián bù zháo cūn , hòu bù zháo diàn

tiền bất trước thôn, hậu bất trước điếm

占着茅坑不拉屎
zhàn zhe máo kēng bù lā shǐ

chiếm hố xí mà không ỉa

吃不了兜着走
chī bu liǎo dōu zhe zǒu

ăn không hết thì gói mang về; chịu hậu quả

吃着碗里,看着锅里
chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ

ăn trong bát, nhìn trong nồi

吃着碗里,瞧着锅里
chī zhe wǎn lǐ , qiáo zhe guō lǐ

xem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里

吃饱撑着
chī bǎo chēng zhe

rảnh rỗi không có việc gì làm

合着
hé zhe

hóa ra

吸着
xī zhuó

sự hấp phụ

咬着耳朵
yǎo zhe ěr duo

nói thầm vào tai ai đó

哭丧着脸
kū sang zhe liǎn

mặt buồn rười rượi

嗔着
chēn zhe

trách mắng

嘟着嘴
dū zhe zuǐ

bĩu môi

够不着
gòu bu zháo

không thể với tới

够得着
gòu de zháo

với tới (bằng tay v.v.)

大处着眼,小处着手
dà chù zhuó yǎn , xiǎo chù zhuó shǒu

nghĩ đến bức tranh lớn, bắt đầu từ những việc nhỏ (thành ngữ)

失着
shī zhāo

nước đi sai lầm

好死不如赖活着
hǎo sǐ bù rú lài huó zhe

thà sống nhục còn hơn chết vinh

对着和尚骂贼秃
duì zhe hé shang mà zéi tū

chửi thầy chùa là đồ trọc đầu (thành ngữ)

对着干
duì zhe gàn

đối đầu

就着
jiù zhe

ăn kèm với

引着
yǐn zháo

đốt cháy

得着
dé zháo

đạt được

循着
xún zhe

theo

忙着
máng zhe

đang bận rộn với (việc gì đó)

怎么着
zěn me zhāo

gì?

急着
jí zhe

khẩn trương

悠着
yōu zhe

thong thả

找不着
zhǎo bu zháo

không thể tìm thấy

找不着北
zhǎo bu zháo běi

bối rối và mất phương hướng

找着
zhǎo zháo

tìm thấy

拿着鸡毛当令箭
ná zhe jī máo dàng lìng jiàn

lấy lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để ra oai

指着和尚骂秃子
zhǐ zhe hé shang mà tū zi

chỉ vào nhà sư mà mắng người trọc (thành ngữ)

揣着明白装糊涂
chuāi zhe míng bai zhuāng hú tu

giả vờ không biết

摸不着
mō bu zháo

không thể chạm tới

摸不着边
mō bu zháo biān

không liên quan

摸不着头脑
mō bu zháo tóu nǎo

không thể hiểu được vấn đề

摸得着
mō de zháo

có thể chạm vào

摸着石头过河
mō zhe shí tou guò hé

tiến lên thận trọng, từng bước một

放着明白装糊涂
fàng zhe míng bai zhuāng hú tu

giả vờ không biết (thành ngữ)

数不着
shǔ bù zháo

xem 數不上|数不上

数得着
shǔ de zháo

được coi là nổi bật hoặc đặc biệt; đáng kể; đáng chú ý

明摆着
míng bǎi zhe

hiển nhiên

棋高一着
qí gāo yī zhāo

cao hơn đối thủ một nước (thành ngữ)

正着
zhèng zháo

trực diện

步子太大,容易扯着蛋
bù zi tài dà , róng yì chě zhe dàn

bước chân quá rộng thì dễ rách bìu (câu cửa miệng) (câu thoại của diễn viên Cát Ưu trong phim hài hành động Nhượng Tử Đạn Phi năm 2010)

歪打正着
wāi dǎ zhèng zháo

thành công nhờ may mắn

沉着应战
chén zhuó yìng zhàn

bình tĩnh đối phó với nghịch cảnh (thành ngữ)

活着
huó zhe

sống

浮着
fú zhe

nổi

为着
wèi zhe

để

无着
wú zhuó

Asanga (triết gia Phật giáo, khoảng thế kỷ 4 sau Công nguyên)

牵着鼻子走
qiān zhe bí zi zǒu

dắt mũi

犯不着
fàn bu zháo

không đáng

犯得着
fàn de zháo

đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, hàm ý không đáng)

猜着
cāi zháo

đoán đúng

由着
yóu zhe

để cho (ai) làm theo ý mình

看着不管
kàn zhe bù guǎn

đứng nhìn mà không quan tâm

看着办
kàn zhe bàn

làm theo ý mình

睁着眼睛说瞎话
zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà

nói dối trắng trợn (thành ngữ)

睡得着
shuì de zháo

ngủ được; đi vào giấc ngủ

瞧着办
qiáo zhe bàn

làm theo ý mình

石末沉着病
shí mò chén zhuó bìng

bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ)

硬着头皮
yìng zhe tóu pí

gắng gượng làm việc gì đó

空着手
kōng zhe shǒu

tay không

穿着打扮
chuān zhuó dǎ bàn

cách ăn mặc

穿着讲究
chuān zhuó jiǎng jiu

ăn mặc lịch sự

站着说话不腰疼
zhàn zhe shuō huà bù yāo téng

nói thì dễ, làm mới khó (thành ngữ)

等着瞧
děng zhe qiáo

chờ xem ai đúng

管不着
guǎn bu zháo

không có quyền hoặc khả năng can thiệp vào việc gì

管得着
guǎn de zháo

quan tâm đến (một việc); coi (việc gì) là việc của mình

绷着脸
běng zhe liǎn

mặt căng thẳng

老着脸
lǎo zhe liǎn

mặt dày

背着手
bèi zhe shǒu

tay chắp sau lưng

背着抱着一般重
bēi zhe bào zhe yī bān zhòng

nghĩa đen: dù cõng trên lưng hay bế trên tay, đều nặng như nhau (thành ngữ)

胶着
jiāo zhuó

dính vào

着三不着两
zháo sān bù zháo liǎng

lơ đễnh, đãng trí

着劲
zhuó jìn

dồn sức vào việc gì đó

着呢
zhe ne

dùng ở cuối câu để biểu thị mức độ mạnh

着地
zháo dì

hạ cánh

着墨
zhuó mò

miêu tả (bằng văn viết, dùng mực)

着床
zhuó chuáng

nằm xuống giường

着忙
zháo máng

vội vàng

着恼
zhuó nǎo

nổi giận

着意
zhuó yì

chú ý, để tâm

着慌
zháo huāng

hoảng hốt

着手成春
zhuó shǒu chéng chūn

nghĩa bóng: chữa khỏi bệnh một cách thần kỳ (phẫu thuật)

着数
zhāo shù

nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật)

着棋
zhuó qí

chơi cờ

着法
zhāo fǎ

nước đi (trong cờ hoặc võ thuật)

着火点
zháo huǒ diǎn

điểm bốc cháy (nhiệt độ)

着然
zhuó rán

thực sự

着眼点
zhuó yǎn diǎn

điểm quan tâm

着笔
zhuó bǐ

bắt đầu viết

着紧
zháo jǐn

khẩn cấp

着色
zhuó sè

tô màu

着花
zháo huā

nở hoa

着花
zhuó huā

nở hoa

着着失败
zhuó zhuó shī bài

thất bại từng bước một (thành ngữ)

着处
zhuó chù

khắp nơi

着衣
zhuó yī

mặc quần áo

着装
zhuó zhuāng

ăn mặc

着边
zháo biān

liên quan

着重号
zhuó zhòng hào

dấu chấm dưới (dấu câu tiếng Trung dùng để nhấn mạnh, tương tự như in nghiêng trong tiếng Tây phương)

着陆
zhuó lù

sự hạ cánh

着陆场
zhuó lù chǎng

bãi hạ cánh

着陆点
zhuó lù diǎn

điểm hạ cánh

着魔
zháo mó

bị ám ảnh

藉着
jiè zhe

nhờ vào

衣着
yī zhuó

quần áo

要着
yào zhuó

điều quan trọng

视微知着
shì wēi zhī zhuó

một manh mối nhỏ hé lộ xu hướng chung (thành ngữ); khởi đầu nhỏ cho thấy sự phát triển của sự việc

觑着眼
qù zhe yǎn

nheo mắt nhìn chăm chú vào cái gì đó

试着
shì zhe

(thông tục) thử

说着玩
shuō zhe wán

nói cho vui

护着
hù zhe

bảo vệ

走着瞧
zǒu zhe qiáo

chờ xem ai đúng

跟着
gēn zhe

theo sau

蹑着脚
niè zhe jiǎo

đi nhón chân

身着
shēn zhuó

mặc

躺着也中枪
tǎng zhe yě zhòng qiāng

(tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) nằm cũng trúng đạn; (nghĩa bóng) bị nhắm vào một cách bất công

软着陆
ruǎn zhuó lù

hạ cánh mềm (ví dụ của tàu vũ trụ)

这山望着那山高
zhè shān wàng zhe nà shān gāo

nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại của mình

这么着
zhè me zhe

như vậy

闭着
bì zhe

đóng

附着
fù zhuó

bám vào

附着物
fù zhuó wù

vật gắn liền (luật)

黏着
nián zhuó

dính vào; dính lại với nhau; kết dính; ngưng kết

黏着力
nián zhuó lì

lực dính

黏着性
nián zhuó xìng

tính kết dính (trong ngôn ngữ học, đặc điểm của các ngôn ngữ Altai)

黏着语
nián zhuó yǔ

ngôn ngữ chắp dính (ví dụ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và tiếng Nhật)

点着
diǎn zháo

thắp (nến, điếu thuốc, v.v.)