睦
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hòa thuận
- 2. hài hòa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 睦
hòa thuận; hòa mục
bất hòa
tu sửa hòa hảo với láng giềng
sống hòa thuận với nhau
sống hòa thuận như anh em
thúc đẩy quan hệ hữu nghị
người thân gần gũi
tình hữu nghị
sống hòa thuận với hàng xóm
chính sách láng giềng tốt
thân thiện, hòa thuận
các nước láng giềng hữu hảo
yên tĩnh, hòa thuận
ở trong mối quan hệ thân thiện
hòa thuận