Định nghĩa
- 1. hòa thuận
- 2. hài hòa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 睦
hòa thuận
bất hòa
tu sửa hòa hảo với láng giềng
sống hòa thuận với nhau
sống hòa thuận như anh em
thúc đẩy quan hệ hữu nghị
người thân gần gũi
tình hữu nghị
sống hòa thuận với hàng xóm
chính sách láng giềng tốt
thân thiện, hòa thuận
các nước láng giềng hữu hảo
yên tĩnh, hòa thuận
ở trong mối quan hệ thân thiện
hòa thuận