Bỏ qua đến nội dung

矛盾

máo dùn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mâu thuẫn
  2. 2. xung đột
  3. 3. trái ngược

Usage notes

Collocations

常用结构“A与B有矛盾”“产生矛盾”“解决矛盾”,表示人或事物之间的对立关系。

Câu ví dụ

Hiển thị 4
他们两个的意见有很大的 矛盾
There is a big contradiction between their two opinions.
他们的争论进一步激化了 矛盾
Their argument further intensified the conflict.
他们通过对话化解了 矛盾
They resolved the contradiction through dialogue.
居委会派人来调解两家的 矛盾
The neighborhood committee sent someone to mediate the dispute between the two families.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 矛盾