砍
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chặt; đốn; chém
- 2. ném (vào ai)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他用斧头 砍 树。
他 砍 倒樹。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 砍
chặt phá rừng bừa bãi
chặt; đốn (cây)
làm bị thương bằng dao hoặc rìu
mặc cả
dao rựa
tán gẫu (tiếng lóng Bắc Kinh thập niên 1980)
chặt đứt
chặt củi
chém chết
chém giết
chặt đầu; chém đầu
coi chém đầu chẳng qua như gió thổi bay mũ (thành ngữ)
mài dao không làm chậm việc bổ củi (thành ngữ)