Định nghĩa
- 1. nền móng
- 2. cơ sở
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 础
cơ bản
vấn đề cơ bản
giáo dục cơ bản
bệnh nền
cơ sở hạ tầng
cơ sở hạ tầng
hạ tầng như một dịch vụ (IaaS)
khóa học cơ bản
tốc độ cơ bản (như trong ISDN)
cơ sở dồn tích (kế toán)
cơ sở tiền mặt (kế toán)
cơ sở lý thuyết
cơ sở kinh tế - xã hội
chưa có nền tảng (trong một lĩnh vực học tập)