碌
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. xem 碌碡
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我總是忙 碌 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 碌
bận rộn; tất bật
một mạch
lao lực
tầm thường
tầm thường
tầm thường và bất tài
huyện Lục Khúc, thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc
huyện Lục Khúc
không có thành tựu gì
trục đá (dùng để đập lúa, san đất v.v.)
lăn nhanh
(từ tượng thanh) lăn lộn