Bỏ qua đến nội dung

bēi
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bia
  2. 2. bình
  3. 3. bình đá

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
公园里有一座

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 碑

口碑
kǒu bēi

lời khen ngợi

墓碑
mù bēi

bia mộ

纪念碑
jì niàn bēi

đài kỷ niệm

里程碑
lǐ chéng bēi

cột mốc

五人墓碑记
wǔ rén mù bēi jì

Ngũ nhân mộ bi ký

人民英雄纪念碑
rén mín yīng xióng jì niàn bēi

Đài tưởng niệm các Anh hùng Nhân dân

俗谚口碑
sú yàn kǒu bēi

tục ngữ khẩu bi

口碑流传
kǒu bēi liú chuán

được ca ngợi rộng rãi

口碑载道
kǒu bēi zài dào

tiếng thơm lẫy lừng

有口皆碑
yǒu kǒu jiē bēi

mọi người đều khen ngợi (thành ngữ); có tiếng tăm rộng rãi trong công chúng

树碑立传
shù bēi lì zhuàn

dựng bia viết truyện (thành ngữ)

无字碑
wú zì bēi

bia đá không có chữ khắc

界碑
jiè bēi

mốc ranh giới

白碑
bái bēi

bia đá không có chữ khắc

众口皆碑
zhòng kǒu jiē bēi

được mọi người ca ngợi

石碑
shí bēi

bia đá

碑亭
bēi tíng

đình bia

碑刻
bēi kè

bài khắc trên bia đá

碑帖
bēi tiè

bản dập từ bia khắc

碑座
bēi zuò

bệ đá bia

碑文
bēi wén

bài văn khắc trên bia

碑林
bēi lín

Rừng Bia (bảo tàng ở Tây An)

碑林区
bēi lín qū

quận Bi Lâm, quận của Tây An, Thiểm Tây

碑珓
bēi jiào

xem 杯珓

碑石
bēi shí

bia đá

碑碣
bēi jié

bia đá (có khắc chữ)

碑记
bēi jì

bài ký khắc trên bia

碑志
bēi zhì

bia ký lịch sử khắc trên bia đá

碑铭
bēi míng

bia khắc chữ

碑额
bēi é

phần đầu của tấm bia

罗塞塔石碑
luó sāi tǎ shí bēi

Đá Rosetta

丰碑
fēng bēi

tấm bia lớn có khắc chữ

高碑店
gāo bēi diàn

Gaobeidian, thành phố cấp huyện ở Bảo Định, Hà Bắc

高碑店市
gāo bēi diàn shì

Gaobeidian, thành phố cấp huyện ở Bảo Định, Hà Bắc