Định nghĩa
- 1. bia
- 2. bình
- 3. bình đá
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1公园里有一座 碑 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 碑
lời khen ngợi
bia mộ
đài kỷ niệm
cột mốc
Ngũ nhân mộ bi ký
Đài tưởng niệm các Anh hùng Nhân dân
tục ngữ khẩu bi
được ca ngợi rộng rãi
tiếng thơm lẫy lừng
mọi người đều khen ngợi (thành ngữ); có tiếng tăm rộng rãi trong công chúng
dựng bia viết truyện (thành ngữ)
bia đá không có chữ khắc
mốc ranh giới
bia đá không có chữ khắc
được mọi người ca ngợi
bia đá
đình bia
bài khắc trên bia đá
bản dập từ bia khắc
bệ đá bia
bài văn khắc trên bia
Rừng Bia (bảo tàng ở Tây An)
quận Bi Lâm, quận của Tây An, Thiểm Tây
xem 杯珓
bia đá
bia đá (có khắc chữ)
bài ký khắc trên bia
bia ký lịch sử khắc trên bia đá
bia khắc chữ
phần đầu của tấm bia
Đá Rosetta
tấm bia lớn có khắc chữ
Gaobeidian, thành phố cấp huyện ở Bảo Định, Hà Bắc
Gaobeidian, thành phố cấp huyện ở Bảo Định, Hà Bắc