Bỏ qua đến nội dung

碰钉子

pèng dīng zi
HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gặp sự từ chối
  2. 2. gặp sự cự tuyệt
  3. 3. gặp sự phản đối

Usage notes

Collocations

碰钉子 is used after verbs like 碰 (pèng), 遇到 (yù dào), 挨 (ái), e.g., 碰了一个钉子 (pèng le yī gè dīng zi) or 碰到钉子 (pèng dào dīng zi), meaning to encounter rejection.

Formality

碰钉子 is colloquial and commonly used in spoken Chinese, whereas 碰壁 (pèng bì) is more formal and literary for 'to meet with a rebuff'.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他找工作到处 碰钉子
He met with rebuffs everywhere in his job search.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.