Bỏ qua đến nội dung

dìng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ghim
  2. 2. đính
  3. 3. cài

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 钉

斩钉截铁
zhǎn dīng jié tiě

quyết đoán

碰钉子
pèng dīng zi

gặp sự từ chối

螺丝钉
luó sī dīng

ốc vít

钉子
dīng zi

đinh

九齿钉耙
jiǔ chǐ dīng pá

Cào chín răng

内六角圆柱头螺钉
nèi liù jiǎo yuán zhù tóu luó dīng

vít đầu trụ lục giác chìm

图钉
tú dīng

đinh ghim

大头钉
dà tóu dīng

đinh ghim

射钉枪
shè dīng qiāng

súng bắn đinh

扒钉
bā dīng

đinh ghim

拔钉锤
bá dīng chuí

búa nhổ đinh

敲钉钻脚
qiāo dīng zuān jiǎo

làm cho chắc chắn gấp đôi (thành ngữ)

木钉
mù dīng

chốt gỗ

板上钉钉
bǎn shàng dìng dīng

điều đó đã chốt lại

永不生锈的螺丝钉
yǒng bù shēng xiù de luó sī dīng

một con đinh ốc không bao giờ gỉ — người tận tụy phục vụ Đảng Cộng sản một cách vô tư, như Lôi Phong, người được gán cho ẩn dụ này

眼中钉
yǎn zhōng dīng

một cái gai trong mắt

眼中钉,肉中刺
yǎn zhōng dīng , ròu zhōng cì

một cái gai trong mắt

磁钉
cí dīng

nam châm đĩa (dùng trên bảng trắng, cửa tủ lạnh v.v.)

耳钉
ěr dīng

khuyên tai đinh

舌钉
shé dīng

khuyên lưỡi

螺钉
luó dīng

ốc vít

角钉
jiǎo dīng

giá đỡ góc (để cố định góc khung tranh, v.v.)

订书钉
dìng shū dīng

ghim bấm (văn phòng phẩm)

起钉器
qǐ dīng qì

dụng cụ gỡ ghim

软钉子
ruǎn dīng zi

đinh mềm (nghĩa đen)

钉是钉,铆是铆
dīng shì dīng , mǎo shì mǎo

nghĩa đen: đinh là đinh, đinh tán là đinh tán (thành ngữ)

钉书机
dìng shū jī

dập ghim

钉梢
dīng shāo

theo dõi ai đó

钉死
dìng sǐ

đóng đinh chắc chắn

钉牢
dīng láo

đóng chặt (đinh)

钉耙
dīng pá

cái cào

钉螺
dīng luó

Ốc đinh (Oncomelania)

钉钉
dīng dīng

DingTalk, nền tảng giao tiếp kinh doanh do Alibaba phát triển

钉钯
dīng bǎ

cái cào

钉锤
dīng chuí

búa đóng đinh

钉头
dīng tóu

đầu đinh

铆钉
mǎo dīng

đinh tán

铆钉枪
mǎo dīng qiāng

súng bắn đinh tán

长钉
cháng dìng

đinh dài

饰钉
shì dīng

đinh tán trang trí (trên quần áo, giày dép, thắt lưng...)

鼻钉
bí dīng

khuyên mũi; xỏ khuyên mũi