Bỏ qua đến nội dung

礼仪

lǐ yí
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lễ nghi
  2. 2. etiquette
  3. 3. lễ tiết

Usage notes

Collocations

Common in formal phrases like 社交礼仪 (social etiquette) and 礼仪之邦 (a land of ceremony).

Common mistakes

礼仪 is a general term for etiquette or ceremony, not used to describe a person's polite character (use 有礼貌).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
学习国际 礼仪 很有用。
Learning international etiquette is very useful.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 礼仪