祝
Định nghĩa
- 1. chúc; cầu chúc; chúc mừng
- 2. họ Chúc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5祝 你旅途一帆风顺。
祝 你一路平安。
祝 你生日快乐!
祝 你早日康复。
祝 大家佳节快乐!
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 祝
ăn mừng; chúc mừng; mừng
chúc phúc; cầu chúc; chúc lành
chúc mừng
chúc; cầu chúc
huyện tự trị Tây Tạng Tianzhu ở Wuwei, Cam Túc
huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Trúc tại Vũ Uy, Cam Túc
người trông coi hương khói trong đền
kính chúc mừng
lễ kỷ niệm
kính chúc
Lý Chúc, tên riêng của hoàng đế thứ hai mươi mốt và cuối cùng của nhà Đường là Ai Đế (892-908), trị vì 904-907
Chuyện tình bi thảm giữa Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài, truyện dân gian Trung Quốc
Chuyện tình Lương Chúc, truyện dân gian Trung Quốc
Zhu Yunming (1460-1526), nhà thư pháp thời Minh
chúc thọ (cho người cao tuổi)
chúc bạn mọi điều tốt lành! (khi ký tên kết thúc thư từ)
Zhu Zhishan (1460-1526), nhà thư pháp và thi nhân thời Minh, một trong Tứ đại tài tử Giang Nam thời Minh
cầu nguyện
Chúc Dung, thần lửa trong thần thoại Trung Hoa
xe tự hành Zhurong của Trung Quốc trên Sao Hỏa, hạ cánh xuống hành tinh này vào năm 2021
cảm tạ
bài phát biểu chúc mừng
nâng cốc chúc mừng
lời chúc rượu ngắn gọn khi nâng ly
lời chúc rượu ngắn
chúc mừng
cắt tóc (theo nghi lễ của dân tộc thiểu số hoặc để đi tu)
cầu nguyện (cho điều gì đó)
nguyền rủa ai đó
chúc trước