Bỏ qua đến nội dung

神仙

shén xiān
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thần tiên
  2. 2. người bất tử
  3. 3. thần tiên trong truyện cổ tích

Usage notes

Collocations

Common phrase 神仙打架 (shén xiān dǎ jià) means 'a battle between titans' or a conflict between experts.

Cultural notes

神仙 typically refers to Daoist immortals who have achieved supernatural powers through cultivation, not to Western-style gods.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
传说中 神仙 住在山上。
According to legend, immortals live on the mountain.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 神仙