Bỏ qua đến nội dung

shén
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thần
  2. 2. linh hồn
  3. 3. linh thiêng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这座庙里供奉着一位
我信
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1185712)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 神

出神
chū shén

mê mải

留神
liú shén

cẩn thận

眼神
yǎn shén

nhìn

神仙
shén xiān

thần tiên

神奇
shén qí

thần kỳ

神情
shén qíng

biểu hiện

神态
shén tài

biểu hiện

神气
shén qì

biểu hiện

神秘
shén mì

bí ẩn

神经
shén jīng

dây thần kinh

神圣
shén shèng

thánh

神色
shén sè

biểu hiện

神话
shén huà

thần thoại

精神
jīng shén

tinh thần

精神
jīng shen

tinh thần

精神病
jīng shén bìng

bệnh tâm thần

聚精会神
jù jīng huì shén

tập trung tinh thần

一神教
yī shén jiào

tôn giáo độc thần

一神论
yī shén lùn

thuyết nhất thần

三叉神经
sān chā shén jīng

dây thần kinh sinh ba

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

không sợ đối thủ như thần, chỉ sợ đồng đội như lợn (ngu dốt gây hại hơn đối thủ mạnh)

中枢神经系统
zhōng shū shén jīng xì tǒng

hệ thần kinh trung ương

中间神经元
zhōng jiān shén jīng yuán

tế bào thần kinh trung gian

二郎神
èr láng shén

Nhị Lang Thần

五瘟神
wǔ wēn shén

ngũ ôn thần

交感神经
jiāo gǎn shén jīng

hệ thần kinh giao cảm

人格神
rén gé shén

thần nhân cách

来神
lái shén

đến thần

保护神
bǎo hù shén

thần hộ mệnh

信神者
xìn shén zhě

tín đồ

传入神经
chuán rù shén jīng

thần kinh hướng tâm

传出神经
chuán chū shén jīng

thần kinh ly tâm

传神
chuán shén

sống động

傩神
nuó shén

thần trừ tà

元神
yuán shén

nguyên thần

凶神
xiōng shén

ác thần

凶神恶煞
xiōng shén è shà

hung thần ác sát

入神
rù shén

mê mẩn

全神贯注
quán shén guàn zhù

toàn thần quán chú

八仙过海,各显神通
bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng

tám vị tiên vượt biển, mỗi người một phép lạ (thành ngữ)

六神
liù shén

lục thần

六神无主
liù shén wú zhǔ

thất thần

兵贵神速
bīng guì shén sù

Binh quý thần tốc

凝神
níng shén

chăm chú

出神入化
chū shén rù huà

xuất thần nhập hóa

出神音乐
chū shén yīn yuè

nhạc trance

分神
fēn shén

phân tâm

创新精神
chuàng xīn jīng shén

tinh thần sáng tạo

创业精神
chuàng yè jīng shén

tinh thần khởi nghiệp

力尽神危
lì jìn shén wēi

kiệt sức và tinh thần suy sụp

劳神
láo shén

làm phiền

化腐朽为神奇
huà fǔ xiǔ wéi shén qí

biến phế liệu thành kỳ tích

半神
bàn shén

bán thần

丧门神
sāng mén shén

thần chết

严岛神社
yán dǎo shén shè

Đền Itsukushima ở tỉnh Hiroshima, Nhật Bản

回神
huí shén

tỉnh táo lại

团队精神
tuán duì jīng shén

tinh thần đồng đội

土地神
tǔ dì shén

thổ địa thần

土神
tǔ shén

thổ thần

坐骨神经
zuò gǔ shén jīng

dây thần kinh tọa

坐骨神经痛
zuò gǔ shén jīng tòng

đau thần kinh tọa

基底神经节孙损伤
jī dǐ shén jīng jié sūn sǔn shāng

tổn thương hạch nền

多神教
duō shén jiào

tôn giáo đa thần

多神论
duō shén lùn

thuyết đa thần

多神论者
duō shén lùn zhě

người theo thuyết đa thần

夜神仙
yè shén xiān

cú vọ đêm

大力神
dà lì shén

Heracles (thần thoại Hy Lạp)

大力神杯
dà lì shén bēi

cúp vô địch FIFA World Cup

大神
dà shén

thần thánh

大显神通
dà xiǎn shén tōng

thể hiện tài năng hoặc sức mạnh đáng chú ý của mình

天神
tiān shén

thần linh

太阳神
tài yáng shén

thần mặt trời

太阳神经丛
tài yáng shén jīng cóng

đám rối thần kinh mặt trời

太阳神计划
tài yáng shén jì huà

Dự án Apollo

失神
shī shén

lơ đãng

奉献精神
fèng xiàn jīng shén

tinh thần cống hiến; sự tận tâm

奉若神明
fèng ruò shén míng

tôn sùng như thần thánh (thành ngữ); kính trọng

契约精神
qì yuē jīng shén

tinh thần tôn trọng hợp đồng

女武神
nǚ wǔ shén

nữ thần chiến binh

女神
nǚ shén

nữ thần

女神蛤
nǚ shén gé

tu hài (Panopea abrupta)

婚神星
hūn shén xīng

Juno, một tiểu hành tinh

守护神
shǒu hù shén

thần hộ mệnh

安神
ān shén

làm dịu thần kinh

定海神针
dìng hǎi shén zhēn

tên gọi khác của

定神
dìng shén

trấn tĩnh lại

封神榜
fēng shén bǎng

Phong Thần Bảng, tiểu thuyết bạch thoại thần thoại và kỳ ảo lớn thời nhà Minh, dựa rất lỏng lẻo trên việc Chu Vũ Vương lật đổ nhà Thương, sau đó trở thành tài liệu cho opera, phim, phim truyền hình, trò chơi máy tính v.v.

封神演义
fēng shén yǎn yì

Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết thần thoại và kỳ ảo lớn thời Minh, dựa rất lỏng lẻo trên việc Chu Vũ Vương lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu cho opera, phim, phim truyền hình, trò chơi điện tử v.v.

山神
shān shén

thần núi

希神
xī shén

thần thoại Hy Lạp

帕台农神庙
pà tái nóng shén miào

Đền Parthenon trên Acropolis, Athens

帕提侬神庙
pà tí nóng shén miào

đền Parthenon, Athens

平安神宫
píng ān shén gōng

Đền Heian Jingū hoặc đền Heian, ở Kyōto, Nhật Bản

形神
xíng shén

thân thể và linh hồn

心安神闲
xīn ān shén xián

lòng yên tâm thần thảnh thơi (thành ngữ)

心旷神怡
xīn kuàng shén yí

lòng thanh thản, tinh thần vui vẻ; thư thái, vô tư

心神
xīn shén

tâm thần

心神不安
xīn shén bù ān

cảm thấy bất an

心神不宁
xīn shén bù níng

cảm thấy bất an

心神不属
xīn shén bù zhǔ

xem 心不在焉

心神专注
xīn shén zhuān zhù

tập trung sự chú ý

心神恍惚
xīn shén huǎng hū

tâm thần hoảng hốt

心荡神驰
xīn dàng shén chí

say mê, mê mẩn

心醉神迷
xīn zuì shén mí

mê mẩn tâm thần

心领神悟
xīn lǐng shén wù

hiểu ngầm (thành ngữ)

心领神会
xīn lǐng shén huì

hiểu ngầm (thành ngữ)

心驰神往
xīn chí shén wǎng

lòng hướng về nơi hoặc người mà mình mong nhớ

忍者神龟
rěn zhě shén guī

Ninja Rùa, loạt truyện tranh Mỹ xuất hiện lần đầu năm 1984, cũng có phim, trò chơi điện tử v.v.

恍神
huǎng shén

đang mơ màng ở một thế giới khác

悠然神往
yōu rán shén wǎng

lòng mơ màng nghĩ đến nơi xa

恶神
è shén

ác thần

爱神
ài shén

thần tình yêu

慌神
huāng shén

hoảng hốt

抖擞精神
dǒu sǒu jīng shén

lấy lại tinh thần

抗精神病
kàng jīng shén bìng

thuốc chống loạn thần

提神
tí shén

làm tỉnh táo

提神剂
tí shén jì

chất kích thích

提神醒脑
tí shén xǐng nǎo

làm tinh thần tỉnh táo, đầu óc minh mẫn (thành ngữ)

提起精神
tí qǐ jīng shen

phấn chấn tinh thần

搜神记
sōu shén jì

Sou Shen Ji, tuyển tập truyện về thần linh, ma quỷ và các hiện tượng siêu nhiên, do Can Bảo biên soạn vào thời Tấn

操神
cāo shén

lo lắng

敬神
jìng shén

kính thần

敬鬼神而远之
jìng guǐ shén ér yuǎn zhī

kính trọng quỷ thần nhưng giữ khoảng cách (thành ngữ); giữ thái độ kính nhi viễn chi

料事如神
liào shì rú shén

tiên đoán chính xác như thần (thành ngữ)

日神
rì shén

thần Mặt Trời

智神星
zhì shén xīng

Pallas, một tiểu hành tinh, được phát hiện năm 1802 bởi H.W. Olbers

暗黑破坏神
àn hēi pò huài shén

Diablo (loạt trò chơi điện tử)

月亮女神号
yuè liang nǚ shén hào

SELENE, tàu quỹ đạo Mặt Trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007

月女神
yuè nǚ shén

Nữ thần Mặt Trăng

有神论
yǒu shén lùn

thuyết hữu thần

有神论者
yǒu shén lùn zhě

người theo thuyết hữu thần

有精神病
yǒu jīng shén bìng

bị bệnh tâm thần

末梢神经
mò shāo shén jīng

dây thần kinh ngoại biên

横神经
héng shén jīng

mấu thần kinh ngang

死神
sǐ shén

thần chết

气定神闲
qì dìng shén xián

bình tĩnh và ung dung (thành ngữ)

水神
shuǐ shén

thần sông

河神
hé shén

thần sông

泛神论
fàn shén lùn

thuyết phiếm thần, thuyết cho rằng Thượng đế đồng nhất với vũ trụ

泛自然神论
fàn zì rán shén lùn

thuyết thần luận tự nhiên, lý thuyết thần học cho rằng Chúa tạo ra Vũ trụ và hòa làm một với nó

洛神花
luò shén huā

cây bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)

活神仙
huó shén xiān

sống như tiên

海神
hǎi shén

thần biển

淘神
táo shén

rắc rối

潜神默记
qián shén mò jì

chuyên tâm vào công việc trong im lặng (thành ngữ)

火神
huǒ shén

thần lửa

灶神
zào shén

Táo Thần, thần bếp

灶神星
zào shén xīng

Vesta, một tiểu hành tinh, vật thể lớn thứ hai trong vành đai tiểu hành tinh giữa Sao Hỏa và Sao Mộc, được phát hiện năm 1807 bởi H.W. Olbers

炯炯有神
jiǒng jiǒng yǒu shén

mắt sáng và đầy biểu cảm

焚香敬神
fén xiāng jìng shén

đốt hương kính thần

无神论
wú shén lùn

thuyết vô thần

无神论者
wú shén lùn zhě

người vô thần

煞神
shà shén

ác thần

牛鬼蛇神
niú guǐ shé shén

quái vật độc ác

牧神
mù shén

thần chăn cừu

牧神午后
mù shén wǔ hòu

Khúc dạo đầu cho buổi chiều của một thần nông, của Claude Debussy dựa trên bài thơ của Stéphane Mallarmé

牧神节
mù shén jié

Lupercalia, lễ hội La Mã tôn vinh thần Pan vào ngày 15 tháng 2

物质文明和精神文明
wù zhì wén míng hé jīng shén wén míng

văn minh vật chất và văn minh tinh thần

狐鬼神仙
hú guǐ shén xiān

hồ ly, ma quỷ và thần tiên

理神论
lǐ shén lùn

thuyết thần luận, thuyết thần giáo cho rằng Chúa không can thiệp vào vũ trụ

用兵如神
yòng bīng rú shén

dụng binh như thần

男神
nán shén

Người đàn ông hoàn hảo

疑神疑鬼
yí shén yí guǐ

nghi ngờ mọi người

瘟神
wēn shén

thần dịch bệnh

发神经
fā shén jīng

(thông tục) phát điên, mất trí

目眩神迷
mù xuàn shén mí

bị choáng ngợp và sửng sốt (thành ngữ)

真神
zhēn shén

Chân Thần

眼神不好
yǎn shén bù hǎo

có thị lực kém

眼神不济
yǎn shén bù jì

có thị lực kém

祀神
sì shén

cúng thần

神不守舍
shén bù shǒu shè

mất hồn mất vía

神不知鬼不觉
shén bù zhī guǐ bù jué

bí mật tuyệt đối

神乎其技
shén hū qí jì

(thành ngữ) tuyệt vời

神交
shén jiāo

tri kỷ tâm giao

神人
shén rén

thần thánh

神似
shén sì

giống nhau về thần thái và tinh thần

神位
shén wèi

bài vị thần

神佛
shén fó

Thần Phật

神作
shén zuò

(tiếng lóng) kiệt tác

神伤
shén shāng

buồn bã

神像
shén xiàng

tượng thần

神入
shén rù

(tâm lý học) sự đồng cảm

神出鬼没
shén chū guǐ mò

xuất quỷ nhập thần; xuất hiện và biến mất khó lường như thần thánh, ma quỷ (thành ngữ)

神力
shén lì

lực lượng siêu nhiên

神功
shén gōng

thần công

神勇
shén yǒng

cực kỳ dũng cảm

神劳形瘁
shén láo xíng cuì

kiệt sức cả về tinh thần lẫn thể xác

神化
shén huà

thần hóa

神器
shén qì

vật thần kỳ

神奇宝贝
shén qí bǎo bèi

Pokémon hoặc Pocket Monsters, trò chơi điện tử, anime và manga nổi tiếng của Nhật Bản

神奈川
shén nài chuān

Kanagawa, Nhật Bản

神奈川县
shén nài chuān xiàn

tỉnh Kanagawa, Nhật Bản

神奥
shén ào

thần bí

神女
shén nǚ

Nữ thần, phim câm năm 1934 về một gái điếm Thượng Hải, do Ngô Vĩnh Cương đạo diễn

神女峰
shén nǚ fēng

tên đỉnh núi ở khu vực Tam Hiệp Trường Giang

神女有心,襄王无梦
shén nǚ yǒu xīn , xiāng wáng wú mèng

thần nữ có lòng, Tương Vương không mộng (thành ngữ)

神妙
shén miào

kỳ diệu

神妙隽美
shén miào juàn měi

xuất sắc và thanh nhã

神学
shén xué

thuộc thần học

神学士
shén xué shì

sinh viên thần học