Bỏ qua đến nội dung

秉持

bǐngchí
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. to adhere to (beliefs)
  2. 2. to hold steadfastly to (values)
  3. 3. to uphold (principles)

Usage notes

Collocations

常见搭配:秉持原则、秉持信念、秉持公正

Common mistakes

“秉持”是正式书面语,不可用于口语随意交流,如不说“我秉持每天锻炼”

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他始终 秉持 诚实守信的原则。
He always upholds the principle of honesty and trustworthiness.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.