秋
Định nghĩa
- 1. mù thu
- 2. thu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 秋
Lễ Trung Thu
mù thu
mù thu
một ngày không gặp, như cách ba thu
một ngày xa cách như ba mùa thu
thấy một chiếc lá rụng biết mùa thu đến
một cơn mưa làm nên mùa thu
Tết Trung thu
vịt mỏ thìa vảy
tháng giữa mùa thu
Xuân Thu Công Dương
băng hồ thu nguyệt
đầu thu
Thập lục quốc Xuân Thu
Thập Quốc Xuân Thu
nghìn thu
muôn thuở muôn đời
Katyusha
mỗi người có một thế mạnh riêng
Ngô Việt Xuân Thu
Lã thị Xuân Thu
nỗi buồn mùa thu
Katyusha (tên gọi)
thời buổi nhiễu nhương
Xuân Thu của họ Tả, tác phẩm được cho là của nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh (Zuǒ Qiūmíng)
cùng chia sẻ hào quang
Cho Chang (Harry Potter)
đầu thu
nhìn rõ lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
bốn mùa
xuân sinh, hạ trưởng, thu thâu, đông tàng (thành ngữ)
Thời Xuân Thu (770-476 TCN)
Tam truyện Xuân Thu, gồm Công Dương truyện, Cốc Lương truyện và Tả truyện
Ngũ bá thời Xuân Thu (770-476 TCN), gồm: Tề Hoàn công, Tấn Văn công, Sở Trang vương, và tùy thuyết có Tống Tương công và Tần Mục công hoặc Ngô vương Hạp Lư và Việt vương Câu Tiễn
giấc mộng lớn
Xuân Thu Tả thị truyện, tác phẩm của sử gia mù nổi tiếng Tả Khâu Minh
thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)
thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)
Thời Xuân Thu (770-476 TCN)
Xuân Thu Phồn Lộ, tác phẩm tư tưởng của nhà triết học chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư
tuổi thanh xuân sung mãn
Sách Xuân Thu của Yến Tử, ghi chép về cuộc đời và trí tuệ của Yến Tử (khoảng 500 TCN), danh tướng nước Tề thời Chiến Quốc
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ nhọn thường (Mergus merganser)
liếc mắt đưa tình với ai đó (thành ngữ)
bài hát của nàng Đỗ Thu Nương, thơ của Đỗ Mục
cuối thu
xem 灰不溜丟|灰不溜丢
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào trắng (Mergellus albellus)
đánh đu (trên xích đu)
Cù Thu Bạch (1899-1935), chính trị gia, chuyên gia về Liên Xô của Đảng Cộng sản Trung Quốc, nhà xuất bản và dịch giả tiếng Nga, bị Quốc dân đảng bắt và xử tử trong thời kỳ Trường Chinh
mùa thu
cá thu đao Thái Bình Dương (Cololabis saira)
Thu phân, tiết thứ 16 trong 24 tiết khí, từ 23 tháng 9 đến 7 tháng 10
điểm thu phân
xét xử mùa thu (phiên tòa xét xử các vụ án tử hình vào thời Minh và Thanh)
thuế thu hoạch mùa thu
nghĩa bóng: thanh toán nợ nần sau vụ thu hoạch mùa thu (thành ngữ)
nghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ)
gieo trồng vụ thu
thu hoạch mùa thu
Khởi nghĩa Thu hoạch Mùa thu (1927), cuộc nổi dậy ở các tỉnh Hồ Nam và Giang Tây do Mao Trạch Đông lãnh đạo
cảnh thu
kết quả kỳ thi hương mùa thu
lông tơ mọc vào mùa thu của động vật (hoặc lông tơ của chim)
nước mùa thu trong veo (cách nói truyền thống để tả đôi mắt đẹp của con gái)
cây nghệ tây mùa thu (Colchicum autumnale)
colchicine (dược phẩm)
lũ mùa thu
gợn sóng mùa thu
thu hải đường
sự mát mẻ của mùa thu
tưới mùa thu
chín vào mùa thu (của cây trồng)
bệnh khô mùa thu (Đông y)
(lịch sử) cuộc đi săn
Thu Cẩn (1875-1907), nữ liệt sĩ nổi tiếng trong cách mạng chống nhà Thanh, là đề tài của nhiều sách và phim
tỉnh Akita ở phía bắc Nhật Bản
tỉnh Akita, đông bắc Nhật Bản
lương thực vụ thu
đợt nắng nóng vào mùa thu
cày ruộng mùa thu
sắc thu
cỏ mùa thu rậm rạp, lưới dày (thành ngữ); ví von hình phạt nhiều và nghiêm khắc theo luật
cúc thu chịu sương (thành ngữ)
rau mùa thu
lá mùa thu
Akihabara, khu phố ở Tokyo nổi tiếng với các cửa hàng điện tử
đậu bắp (Hibiscus esculentus)
đậu bắp (Hibiscus esculentus)
áo lót dài tay
quần lót dài
kỳ thi mùa thu (kỳ thi cấp tỉnh ba năm một lần thời Minh và Thanh)
chuyến đi chơi mùa thu
thi hương (kỳ thi cấp tỉnh ba năm một lần thời Minh và Thanh)
mưa thu
sương thu
gió thu mát mẻ (thành ngữ)
như gió thu lướt qua tai; không mảy may bận tâm
gió thu xào xạc
tiết trời mùa thu trong xanh và mát mẻ
Trình Nghiệm Thu (1904-1958), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh nổi tiếng, chỉ đứng sau Mai Lan Phương
Lập Thu, tiết thứ 13 trong 24 tiết khí, từ 7 đến 22 tháng 8
(loài chim ở Trung Quốc) vịt ưng ngực đỏ (Mergus serrator)
tự phụ về tuổi tác và kinh nghiệm của mình (thành ngữ)
qua muôn đời
muôn thuở
ve sầu ngắn ngày không biết mùa xuân thu; ví von chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn
liếc mắt đưa tình với ai đó (thành ngữ)
xem 酸不溜丟|酸不溜丢
mùa thu
xích đu
mùa gặt
hơi vàng, vàng khè
đậu bắp
đen sì, đen nhẻm