Bỏ qua đến nội dung

qiū
HSK 2.0 Cấp 3 Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mù thu
  2. 2. thu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
葉落。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 805645)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 秋

中秋节
zhōng qiū jié

Lễ Trung Thu

秋天
qiū tiān

mù thu

秋季
qiū jì

mù thu

一日不见,如隔三秋
yī rì bù jiàn , rú gé sān qiū

một ngày không gặp, như cách ba thu

一日三秋
yī rì sān qiū

một ngày xa cách như ba mùa thu

一叶知秋
yī yè zhī qiū

thấy một chiếc lá rụng biết mùa thu đến

一雨成秋
yī yǔ chéng qiū

một cơn mưa làm nên mùa thu

中秋
zhōng qiū

Tết Trung thu

中华秋沙鸭
zhōng huá qiū shā yā

vịt mỏ thìa vảy

仲秋
zhòng qiū

tháng giữa mùa thu

公羊春秋
gōng yáng chūn qiū

Xuân Thu Công Dương

冰壶秋月
bīng hú qiū yuè

băng hồ thu nguyệt

初秋
chū qiū

đầu thu

十六国春秋
shí liù guó chūn qiū

Thập lục quốc Xuân Thu

十国春秋
shí guó chūn qiū

Thập Quốc Xuân Thu

千秋
qiān qiū

nghìn thu

千秋万代
qiān qiū wàn dài

muôn thuở muôn đời

卡秋莎
kǎ qiū shā

Katyusha

各有千秋
gè yǒu qiān qiū

mỗi người có một thế mạnh riêng

吴越春秋
wú yuè chūn qiū

Ngô Việt Xuân Thu

吕氏春秋
lǚ shì chūn qiū

Lã thị Xuân Thu

哭秋风
kū qiū fēng

nỗi buồn mùa thu

喀秋莎
kā qiū shā

Katyusha (tên gọi)

多事之秋
duō shì zhī qiū

thời buổi nhiễu nhương

左氏春秋
zuǒ shì chūn qiū

Xuân Thu của họ Tả, tác phẩm được cho là của nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh (Zuǒ Qiūmíng)

平分秋色
píng fēn qiū sè

cùng chia sẻ hào quang

张秋
zhāng qiū

Cho Chang (Harry Potter)

早秋
zǎo qiū

đầu thu

明察秋毫
míng chá qiū háo

nhìn rõ lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

春夏秋冬
chūn xià qiū dōng

bốn mùa

春生,夏长,秋收,冬藏
chūn shēng , xià zhǎng , qiū shōu , dōng cáng

xuân sinh, hạ trưởng, thu thâu, đông tàng (thành ngữ)

春秋
chūn qiū

Thời Xuân Thu (770-476 TCN)

春秋三传
chūn qiū sān zhuàn

Tam truyện Xuân Thu, gồm Công Dương truyện, Cốc Lương truyện và Tả truyện

春秋五霸
chūn qiū wǔ bà

Ngũ bá thời Xuân Thu (770-476 TCN), gồm: Tề Hoàn công, Tấn Văn công, Sở Trang vương, và tùy thuyết có Tống Tương công và Tần Mục công hoặc Ngô vương Hạp Lư và Việt vương Câu Tiễn

春秋大梦
chūn qiū dà mèng

giấc mộng lớn

春秋左氏传
chūn qiū zuǒ shì zhuàn

Xuân Thu Tả thị truyện, tác phẩm của sử gia mù nổi tiếng Tả Khâu Minh

春秋战国
chūn qiū zhàn guó

thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)

春秋战国时代
chūn qiū zhàn guó shí dài

thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)

春秋时代
chūn qiū shí dài

Thời Xuân Thu (770-476 TCN)

春秋繁露
chūn qiū fán lù

Xuân Thu Phồn Lộ, tác phẩm tư tưởng của nhà triết học chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư

春秋鼎盛
chūn qiū dǐng shèng

tuổi thanh xuân sung mãn

晏子春秋
yàn zǐ chūn qiū

Sách Xuân Thu của Yến Tử, ghi chép về cuộc đời và trí tuệ của Yến Tử (khoảng 500 TCN), danh tướng nước Tề thời Chiến Quốc

普通秋沙鸭
pǔ tōng qiū shā yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ nhọn thường (Mergus merganser)

暗送秋波
àn sòng qiū bō

liếc mắt đưa tình với ai đó (thành ngữ)

杜秋娘歌
dù qiū niáng gē

bài hát của nàng Đỗ Thu Nương, thơ của Đỗ Mục

深秋
shēn qiū

cuối thu

灰不溜秋
huī bu liū qiū

xem 灰不溜丟|灰不溜丢

白秋沙鸭
bái qiū shā yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào trắng (Mergellus albellus)

荡秋千
dàng qiū qiān

đánh đu (trên xích đu)

瞿秋白
qú qiū bái

Cù Thu Bạch (1899-1935), chính trị gia, chuyên gia về Liên Xô của Đảng Cộng sản Trung Quốc, nhà xuất bản và dịch giả tiếng Nga, bị Quốc dân đảng bắt và xử tử trong thời kỳ Trường Chinh

秋令
qiū lìng

mùa thu

秋刀鱼
qiū dāo yú

cá thu đao Thái Bình Dương (Cololabis saira)

秋分
qiū fēn

Thu phân, tiết thứ 16 trong 24 tiết khí, từ 23 tháng 9 đến 7 tháng 10

秋分点
qiū fēn diǎn

điểm thu phân

秋审
qiū shěn

xét xử mùa thu (phiên tòa xét xử các vụ án tử hình vào thời Minh và Thanh)

秋征
qiū zhēng

thuế thu hoạch mùa thu

秋后算帐
qiū hòu suàn zhàng

nghĩa bóng: thanh toán nợ nần sau vụ thu hoạch mùa thu (thành ngữ)

秋后算账
qiū hòu suàn zhàng

nghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ)

秋播
qiū bō

gieo trồng vụ thu

秋收
qiū shōu

thu hoạch mùa thu

秋收起义
qiū shōu qǐ yì

Khởi nghĩa Thu hoạch Mùa thu (1927), cuộc nổi dậy ở các tỉnh Hồ Nam và Giang Tây do Mao Trạch Đông lãnh đạo

秋景
qiū jǐng

cảnh thu

秋榜
qiū bǎng

kết quả kỳ thi hương mùa thu

秋毫
qiū háo

lông tơ mọc vào mùa thu của động vật (hoặc lông tơ của chim)

秋水
qiū shuǐ

nước mùa thu trong veo (cách nói truyền thống để tả đôi mắt đẹp của con gái)

秋水仙
qiū shuǐ xiān

cây nghệ tây mùa thu (Colchicum autumnale)

秋水仙素
qiū shuǐ xiān sù

colchicine (dược phẩm)

秋汛
qiū xùn

lũ mùa thu

秋波
qiū bō

gợn sóng mùa thu

秋海棠
qiū hǎi táng

thu hải đường

秋凉
qiū liáng

sự mát mẻ của mùa thu

秋灌
qiū guàn

tưới mùa thu

秋熟
qiū shú

chín vào mùa thu (của cây trồng)

秋燥
qiū zào

bệnh khô mùa thu (Đông y)

秋狝
qiū xiǎn

(lịch sử) cuộc đi săn

秋瑾
qiū jǐn

Thu Cẩn (1875-1907), nữ liệt sĩ nổi tiếng trong cách mạng chống nhà Thanh, là đề tài của nhiều sách và phim

秋田
qiū tián

tỉnh Akita ở phía bắc Nhật Bản

秋田县
qiū tián xiàn

tỉnh Akita, đông bắc Nhật Bản

秋粮
qiū liáng

lương thực vụ thu

秋老虎
qiū lǎo hǔ

đợt nắng nóng vào mùa thu

秋耕
qiū gēng

cày ruộng mùa thu

秋色
qiū sè

sắc thu

秋荼密网
qiū tú mì wǎng

cỏ mùa thu rậm rạp, lưới dày (thành ngữ); ví von hình phạt nhiều và nghiêm khắc theo luật

秋菊傲霜
qiū jú ào shuāng

cúc thu chịu sương (thành ngữ)

秋菜
qiū cài

rau mùa thu

秋叶
qiū yè

lá mùa thu

秋叶原
qiū yè yuán

Akihabara, khu phố ở Tokyo nổi tiếng với các cửa hàng điện tử

秋葵
qiū kuí

đậu bắp (Hibiscus esculentus)

秋葵荚
qiū kuí jiá

đậu bắp (Hibiscus esculentus)

秋衣
qiū yī

áo lót dài tay

秋裤
qiū kù

quần lót dài

秋试
qiū shì

kỳ thi mùa thu (kỳ thi cấp tỉnh ba năm một lần thời Minh và Thanh)

秋游
qiū yóu

chuyến đi chơi mùa thu

秋闱
qiū wéi

thi hương (kỳ thi cấp tỉnh ba năm một lần thời Minh và Thanh)

秋雨
qiū yǔ

mưa thu

秋霜
qiū shuāng

sương thu

秋风送爽
qiū fēng sòng shuǎng

gió thu mát mẻ (thành ngữ)

秋风过耳
qiū fēng guò ěr

như gió thu lướt qua tai; không mảy may bận tâm

秋风飒飒
qiū fēng sà sà

gió thu xào xạc

秋高气爽
qiū gāo qì shuǎng

tiết trời mùa thu trong xanh và mát mẻ

程砚秋
chéng yàn qiū

Trình Nghiệm Thu (1904-1958), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh nổi tiếng, chỉ đứng sau Mai Lan Phương

立秋
lì qiū

Lập Thu, tiết thứ 13 trong 24 tiết khí, từ 7 đến 22 tháng 8

红胸秋沙鸭
hóng xiōng qiū shā yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt ưng ngực đỏ (Mergus serrator)

老气横秋
lǎo qì héng qiū

tự phụ về tuổi tác và kinh nghiệm của mình (thành ngữ)

万代千秋
wàn dài qiān qiū

qua muôn đời

万古千秋
wàn gǔ qiān qiū

muôn thuở

蟪蛄不知春秋
huì gū bù zhī chūn qiū

ve sầu ngắn ngày không biết mùa xuân thu; ví von chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn

送秋波
sòng qiū bō

liếc mắt đưa tình với ai đó (thành ngữ)

酸不溜秋
suān bu liū qiū

xem 酸不溜丟|酸不溜丢

金秋
jīn qiū

mùa thu

秋千
qiū qiān

xích đu

麦秋
mài qiū

mùa gặt

黄不溜秋
huáng bù liū qiū

hơi vàng, vàng khè

黄秋葵
huáng qiū kuí

đậu bắp

黑不溜秋
hēi bù liū qiū

đen sì, đen nhẻm