Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thuê
  2. 2. cho thuê
  3. 3. thuê mướn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ tương ứng

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我在北京 了一套小公寓。
叫出 車。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13256554)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 租

出租
chū zū

cho thuê

出租车
chū zū chē

xe taxi

房租
fáng zū

tiền thuê nhà

租赁
zū lìn

thuê

租金
zū jīn

tiền thuê

公租房
gōng zū fáng

nhà ở công cộng

出租司机
chū zū sī jī

tài xế taxi

出租汽车
chū zū qì chē

xe taxi

分租
fēn zū

cho thuê một phần

包租
bāo zū

thuê trọn gói

合租
hé zū

ở ghép

地租
dì zū

địa tô

地租收入
dì zū shōu rù

thu nhập từ tiền thuê đất (đặc biệt là đất canh tác)

寻租
xún zū

tìm kiếm đặc lợi (kinh tế học)

廉租房
lián zū fáng

nhà ở giá thuê thấp

承租
chéng zū

thuê

承租人
chéng zū rén

người thuê

承租方
chéng zū fāng

bên đi thuê

押租
yā zū

tiền đặt cọc thuê

招租
zhāo zū

cho thuê

旅大租地条约
lǚ dà zū dì tiáo yuē

hiệp ước bất bình đẳng năm 1898, theo đó triều đại nhà Thanh nhượng quyền thuê Lữ Thuận (cảng Arthur) cho Nga

栈租
zhàn zū

tiền thuê kho

减租
jiǎn zū

giảm tiền thuê

租佃
zū diàn

cho thuê ruộng đất (cho tá điền)

租借
zū jiè

thuê

租借地
zū jiè dì

đất nhượng địa

租债
zū zhài

tiền thuê và nợ

租价
zū jià

giá thuê

租地
zū dì

thuê đất

租子
zū zi

tiền thuê

租客
zū kè

người thuê

租户
zū hù

người thuê

租房
zū fáng

thuê nhà

租用
zū yòng

thuê

租界
zū jiè

khu tô giới, khu đất do nước ngoài chiếm đóng (ở Trung Quốc thế kỷ 19 và 20)

租税
zū shuì

thuế khóa

租约
zū yuē

hợp đồng thuê

租船
zū chuán

thuê tàu

租让
zū ràng

cho thuê

租钱
zū qian

tiền thuê

竞租
jìng zū

tìm kiếm đặc lợi (kinh tế học)

群租
qún zū

cho thuê cho nhiều người cùng thuê, đặc biệt khi số người thuê vượt quá khả năng chứa của nhà ở (tức là có sự phân chia phòng ốc, v.v.)

自驾汽车出租
zì jià qì chē chū zū

cho thuê xe tự lái

自驾租赁
zì jià zū lìn

tự lái thuê (xe ô tô v.v.)

蠲租
juān zū

miễn giảm tiền thuê hoặc thuế

转租
zhuǎn zū

cho thuê lại