租
Định nghĩa
- 1. thuê
- 2. cho thuê
- 3. thuê mướn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ tương ứng
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我在北京 租 了一套小公寓。
叫出 租 車。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 租
cho thuê
xe taxi
tiền thuê nhà
thuê
tiền thuê
nhà ở công cộng
tài xế taxi
xe taxi
cho thuê một phần
thuê trọn gói
ở ghép
địa tô
thu nhập từ tiền thuê đất (đặc biệt là đất canh tác)
tìm kiếm đặc lợi (kinh tế học)
nhà ở giá thuê thấp
thuê
người thuê
bên đi thuê
tiền đặt cọc thuê
cho thuê
hiệp ước bất bình đẳng năm 1898, theo đó triều đại nhà Thanh nhượng quyền thuê Lữ Thuận (cảng Arthur) cho Nga
tiền thuê kho
giảm tiền thuê
cho thuê ruộng đất (cho tá điền)
thuê
đất nhượng địa
tiền thuê và nợ
giá thuê
thuê đất
tiền thuê
người thuê
người thuê
thuê nhà
thuê
khu tô giới, khu đất do nước ngoài chiếm đóng (ở Trung Quốc thế kỷ 19 và 20)
thuế khóa
hợp đồng thuê
thuê tàu
cho thuê
tiền thuê
tìm kiếm đặc lợi (kinh tế học)
cho thuê cho nhiều người cùng thuê, đặc biệt khi số người thuê vượt quá khả năng chứa của nhà ở (tức là có sự phân chia phòng ốc, v.v.)
cho thuê xe tự lái
tự lái thuê (xe ô tô v.v.)
miễn giảm tiền thuê hoặc thuế
cho thuê lại