秧
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. mạ; chồi non
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 秧
ương ca (điệu múa dân gian Trung Quốc)
nhổ mạ
cấy mạ
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước má hồng (Rallus indicus)
người bệnh tật (khẩu ngữ)
chim săn mồi ăn thịt
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước lông mày trắng (Porzana cinerea)
cây non
kịch hát dân gian nông thôn (một loại hình sân khấu nông thôn)
ruộng mạ
cây mạ
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân đỏ (Rallina fasciata)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực xám (Gallirallus striatus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Rallus aquaticus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Crex crex)