Định nghĩa
- 1. mạ; chồi non
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 秧
Yangge
nhổ mạ
cấy mạ
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước má hồng (Rallus indicus)
người bệnh tật (khẩu ngữ)
chim săn mồi ăn thịt
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước lông mày trắng (Porzana cinerea)
cây non
kịch hát dân gian nông thôn (một loại hình sân khấu nông thôn)
ruộng mạ
cây mạ
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân đỏ (Rallina fasciata)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực xám (Gallirallus striatus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Rallus aquaticus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Crex crex)