Bỏ qua đến nội dung

秩序

zhì xù
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trật tự
  2. 2. thứ tự
  3. 3. trật tự xã hội

Usage notes

Collocations

常与“维护”“遵守”等动词搭配,如“维护秩序”“遵守秩序”。

Câu ví dụ

Hiển thị 3
维护社会 秩序 是警察的责任。
Maintaining social order is the responsibility of the police.
请不要扰乱课堂 秩序
Please do not disturb the classroom order.
警察迅速出动,维持 秩序
The police quickly dispatched to maintain order.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.