Định nghĩa
- 1. trẻ con
- 2. trẻ tuổi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 稚
trẻ con
ngọt ngào và ngây thơ
bé gái nhỏ
non nớt và mềm mại
trẻ nhỏ
non nớt và yếu ớt
trẻ con và vụng về
tính trẻ con
vẫn còn nét ngây thơ của tuổi thơ (thành ngữ)
ấu trùng
trẻ em