Bỏ qua đến nội dung

穿过

chuān guò
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đi qua
  2. 2. qua
  3. 3. đi qua khỏi

Usage notes

Common mistakes

穿过 is often misused as 'to wear' or 'to dress', which is 穿 without 过; 穿过 only means 'to pass through'.

Formality

穿过 is neutral in register, suitable for both spoken and written contexts.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我们 穿过 地道到了另一边。
We passed through the tunnel to the other side.
火车正在 穿过 一条很长的隧道。
The train is passing through a very long tunnel.
那颗子弹 穿过 墙壁。
That bullet went through the wall.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.