Bỏ qua đến nội dung

guo
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Trợ từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đã
  2. 2. qua

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
她经历 很多困难。
这些餐具已经消毒 了。
罗马帝国曾经统治 许多土地。
我从来没有接触 这种文化。
他连北京都没去 ,何况外国呢。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 过

不过
bù guò

nhưng

反过来
fǎn guo lái

trái lại

受过
shòu guò

chịu trách nhiệm thay

只不过
zhǐ bu guò

chỉ là

度过
dù guò

đi qua

放过
fàng guò

buông tha

渡过
dù guò

qua

穿过
chuān guò

đi qua

经过
jīng guò

qua

莫过于
mò guò yú

không gì sánh bằng

走过
zǒu guò

đi qua

走过场
zǒu guò chǎng

đi qua loa

超过
chāo guò

vượt qua

越过
yuè guò

vượt qua

路过
lù guò

đi qua

透过
tòu guò

qua

通过
tōng guò

qua

过不去
guò bu qù

khó khăn

过来
guò lái

đến đây

过来
guò lai

đến đây

过分
guò fèn

quá

过剩
guò shèng

thừa

过半
guò bàn

trên một nửa

过去
guò qù

quá khứ

过问
guò wèn

quan tâm đến

过境
guò jìng

qua cảnh

过失
guò shī

sai sót

过年
guò nián

ăn Tết

过度
guò dù

quá

过往
guò wǎng

trong quá khứ

过后
guò hòu

sau đó

过意不去
guò yì bù qù

cảm thấy rất áy náy

过敏
guò mǐn

dị ứng

过于
guò yú

quá

过日子
guò rì zi

sống qua ngày

过早
guò zǎo

quá sớm

过时
guò shí

quá hạn

过期
guò qī

hết hạn

过渡
guò dù

quánsóng

过滤
guò lǜ

lọc

过奖
guò jiǎng

khen quá đáng

过瘾
guò yǐn

thỏa mãn

过硬
guò yìng

có khả năng

过程
guò chéng

quá trình

过节
guò jié

đón lễ

过道
guò dào

lối đi

过错
guò cuò

sai sót

过关
guò guān

qua khỏi

过头
guò tóu

quá

错过
cuò guò

bỏ lỡ

难过
nán guò

buồn

一带而过
yī dài ér guò

lướt qua

一笔带过
yī bǐ dài guò

lướt qua

一过性
yī guò xìng

thoáng qua

一闪而过
yī shǎn ér guò

lóe lên rồi vụt qua

三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò yī gè zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, hơn cả một Gia Cát Lượng

三个臭皮匠,赛过诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, hơn cả Gia Cát Lượng

不求有功,但求无过
bù qiú yǒu gōng , dàn qiú wú guò

không cầu có công, chỉ cầu không có lỗi

不为过
bù wéi guò

không quá đáng

不过如此
bù guò rú cǐ

chỉ có vậy thôi

不过意
bù guò yì

cảm thấy áy náy

不过尔尔
bù guò ěr ěr

chỉ tầm thường như vậy thôi

事不过三
shì bù guò sān

một việc không nên thử quá ba lần (thành ngữ)

事过境迁
shì guò jìng qiān

việc đã qua, cảnh đã đổi

二过一
èr guò yī

đá bóng một-hai

人谁无过
rén shéi wú guò

nhân thùy vô quá

代人受过
dài rén shòu guò

thay người chịu tội

低空飞过
dī kōng fēi guò

vừa đủ điểm qua môn

你走你的阳关道,我过我的独木桥
nǐ zǒu nǐ de yáng guān dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo

bạn đi đường dương quan của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi

供过于求
gōng guò yú qiú

cung vượt cầu

信不过
xìn bù guò

không tin

信得过
xìn de guò

đáng tin cậy

借过
jiè guò

xin lỗi, cho tôi đi qua

传三过四
chuán sān guò sì

đồn thổi

八仙过海,各显其能
bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néng

xem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通

八仙过海,各显神通
bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng

tám vị tiên vượt biển, mỗi người một phép lạ (thành ngữ)

再好不过
zài hǎo bù guò

không thể tốt hơn được nữa

划过
huá guò

vạch ngang bầu trời

功过
gōng guò

công và tội

胜过
shèng guò

vượt qua

南飞过冬
nán fēi guò dōng

bay về phương nam trú đông

反过来说
fǎn guò lái shuō

mặt khác

吃别人嚼过的馍不香
chī bié rén jiáo guò de mó bù xiāng

Ăn bánh hấp người khác nhai rồi không thơm

君子不计小人过
jūn zǐ bù jì xiǎo rén guò

xem 大人不記小人過|大人不记小人过

呼啸而过
hū xiào ér guò

vụt qua

喘不过
chuǎn bu guò

không thở được

喘不过气来
chuǎn bu guò qì lái

không thở được

单方过失碰撞
dān fāng guò shī pèng zhuàng

va chạm do lỗi một bên

单过
dān guò

sống độc lập

回过头来
huí guò tóu lái

quay đầu lại

大人不记小人过
dà rén bù jì xiǎo rén guò

người quân tử không chấp nhất lỗi lầm của kẻ tiểu nhân

大喜过望
dà xǐ guò wàng

quá đỗi vui mừng vì tin tốt bất ngờ (thành ngữ)

大过
dà guò

sai lầm nghiêm trọng

大过年
dà guò nián

Tết Nguyên Đán

太过
tài guò

quá mức

好过
hǎo guò

dễ chịu, sống dễ dàng

富不过三代
fù bù guò sān dài

của cải không qua được ba đời

将功补过
jiāng gōng bǔ guò

lấy công chuộc tội

对过
duì guò

đối diện

小过
xiǎo guò

lỗi nhỏ

尺寸过大
chǐ cun guò dà

quá khổ (hành lý, hàng hóa, v.v.)

工作过度
gōng zuò guò dù

làm việc quá sức

左不过
zuǒ bu guò

dù sao đi nữa

带过
dài guò

chỉ lướt qua, không chú ý kỹ

得过且过
dé guò qiě guò

qua lo đại khái, sống tạm qua ngày

心跳过缓
xīn tiào guò huǎn

nhịp tim chậm

忙不过来
máng bù guò lái

có nhiều việc hơn mức có thể xử lý

思过
sī guò

suy nghĩ về lỗi lầm trong quá khứ của mình

悔过
huǐ guò

hối hận

悔过书
huǐ guò shū

thư hối lỗi

悔过自新
huǐ guò zì xīn

ăn năn hối cải và làm lại cuộc đời (thành ngữ); làm lại cuộc đời

才气过人
cái qì guò rén

tài năng xuất chúng (thành ngữ)

才识过人
cái shí guò rén

tài năng và kiến thức vượt trội (thành ngữ)

打不过
dǎ bu guò

không thể đánh bại

拗不过
niù bu guò

không thể thuyết phục

招摇过市
zhāo yáo guò shì

khoe khoang đi qua phố (thành ngữ)

掉过
diào guò

đổi chỗ

掠过
lüe4 guò

lướt qua

接过
jiē guò

nhận lấy

摸石头过河
mō shí tou guò hé

nghĩa đen: lội sông bằng cách dò đá

摸着石头过河
mō zhe shí tou guò hé

tiến lên thận trọng, từng bước một

操之过急
cāo zhī guò jí

hành động quá vội vàng (thành ngữ); nóng lòng và thiếu kiên nhẫn

挤过
jǐ guò

chen qua

擦肩而过
cā jiān ér guò

lướt qua; đi ngang qua (ai đó)

擦身而过
cā shēn ér guò

lướt qua

改过
gǎi guò

sửa lỗi

改过自新
gǎi guò zì xīn

cải tà quy chính, làm lại cuộc đời

放马过来
fàng mǎ guò lái

cứ tới đi!

数不过来
shǔ bù guò lái

không thể đếm được

文过饰非
wén guò shì fēi

che giấu lỗi lầm; tô vẽ che đậy khuyết điểm

昏过去
hūn guo qu

ngất đi

映射过程
yìng shè guò chéng

quá trình ánh xạ

时过境迁
shí guò jìng qiān

sự việc thay đổi theo thời gian (thành ngữ)

有过之而无不及
yǒu guò zhī ér wú bù jí

không thua kém gì về mọi mặt (thành ngữ)

服药过量
fú yào guò liàng

dùng thuốc quá liều

朝过夕改
zhāo guò xī gǎi

sửa lỗi vào buổi tối lỗi lầm buổi sáng (thành ngữ)

杨过
yáng guò

Dương Quá, nhân vật chính trong tiểu thuyết Thần điêu hiệp lữ

业务过失
yè wù guò shī

sơ suất nghề nghiệp

横过
héng guò

băng qua

杀人不过头点地
shā rén bù guò tóu diǎn dì

Chỉ là nói quá lên, không cần phải coi trọng

气不过
qì bu guò

tức giận đến mức không chịu nổi

泥菩萨过江,自身难保
ní pú sà guò jiāng , zì shēn nán bǎo

như Bồ Tát đất qua sông, không thể tự bảo đảm an toàn cho mình

注意力不足过动症
zhù yì lì bù zú guò dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

注意力缺陷过动症
zhù yì lì quē xiàn guò dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

涉过
shè guò

lội qua (suối, sông, v.v.)

滤过
lǜ guò

lọc

为时过早
wéi shí guò zǎo

sớm, quá sớm

略过
lüe4 guò

bỏ qua

疾驰而过
jí chí ér guò

lướt qua nhanh

白驹过隙
bái jū guò xì

thời gian trôi nhanh như bóng câu qua cửa sổ

看不过
kàn bu guò

không thể đứng nhìn một cách thờ ơ

看不过去
kàn bu guò qu

không thể đứng nhìn một cách thờ ơ

看得过
kàn de guò

tạm được

眼过劳
yǎn guò láo

mỏi mắt

睡过头
shuì guò tóu

ngủ quên

瞒不过
mán bù guò

không thể giấu được (một việc gì đó) với (ai)

瞒天过海
mán tiān guò hǎi

lừa trời qua biển (thành ngữ)

蒙混过关
méng hùn guò guān

thoát tội

知过改过
zhī guò gǎi guò

biết lỗi và sửa lỗi (thành ngữ)

矫枉过正
jiǎo wǎng guò zhèng

sửa sai quá mức (thành ngữ)

矫枉过直
jiǎo wǎng guò zhí

xem 矯枉過正|矫枉过正

砍头不过风吹帽
kǎn tóu bù guò fēng chuī mào

coi chém đầu chẳng qua như gió thổi bay mũ (thành ngữ)

研制过程
yán zhì guò chéng

quy trình chế tạo

碾过
niǎn guò

nghiền nát bằng cách lăn qua

神经过敏
shén jīng guò mǐn

bồn chồn, lo lắng

秋风过耳
qiū fēng guò ěr

như gió thu lướt qua tai; không mảy may bận tâm

结合过程
jié hé guò chéng

quá trình kết hợp

绕过
rào guò

đi vòng

罪过
zuì guo

tội lỗi

翻过
fān guò

lật qua

翻过来
fān guò lái

lật ngược lại

老鼠过街,人人喊打
lǎo shǔ guò jiē , rén rén hǎn dǎ

chuột chạy qua đường, ai cũng đánh (thành ngữ)

考过
kǎo guò

đỗ (kỳ thi)

闻过则喜
wén guò zé xǐ

vui lòng chấp nhận lời phê bình (thành ngữ khiêm tốn)

聪明过头
cōng ming guò tóu

quá khôn ngoan

胳膊拧不过大腿
gē bo nǐng bu guò dà tuǐ

kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh

花粉过敏
huā fěn guò mǐn

dị ứng phấn hoa

英雄难过美人关
yīng xióng nán guò měi rén guān

ngay cả anh hùng cũng khó vượt qua cửa ải mỹ nhân (thành ngữ)

表演过火
biǎo yǎn guò huǒ

diễn quá đà

补过
bǔ guò

sửa lỗi lầm trước đây

言过其实
yán guò qí shí

phóng đại

记过
jì guò

ghi lỗi

说不过去
shuō bu guò qù

không thể biện minh được

说得过去
shuō de guò qù

chấp nhận được

诿过
wěi guò

đổ lỗi cho người khác

超过限度
chāo guò xiàn dù

vượt quá

跨过
kuà guò

vượt qua

躲得过初一,躲不过十五
duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ

nghĩa đen: tránh được mùng một, không tránh được rằm (thành ngữ)

躲过初一,躲不过十五
duǒ guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ

xem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五

转变过程
zhuǎn biàn guò chéng

quá trình thay đổi

逃过一劫
táo guò yī jié

thoát khỏi một tai họa

逢年过节
féng nián guò jié

vào dịp Tết Nguyên Đán hoặc các ngày lễ hội khác

过不下
guò bu xià

không thể tiếp tục sống (theo một cách nào đó)

过世
guò shì

chết

过了这个村就没这个店
guò le zhè ge cūn jiù méi zhè ge diàn

qua làng này thì không còn quán này (thành ngữ)

过了这村没这店
guò le zhè cūn méi zhè diàn

qua làng này không có quán này (thành ngữ)

过五关斩六将
guò wǔ guān zhǎn liù jiàng

vượt qua năm ải, chém sáu tướng (thành ngữ)

过人
guò rén

vượt trội hơn người khác; xuất sắc

过份
guò fèn

quá đáng

过份简单化
guò fèn jiǎn dān huà

sự đơn giản hóa quá mức