Bỏ qua đến nội dung

竞选

jìng xuǎn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ra tranh cử
  2. 2. tham gia bầu cử
  3. 3. ứng cử

Usage notes

Collocations

竞选 is often used with 参加, 活动, 纲领, e.g., 参加竞选 (participate in a campaign).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他决定 竞选 市长。
He decided to run for mayor.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.