Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. ra tranh cử
- 2. tham gia bầu cử
- 3. ứng cử
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
竞选 is often used with 参加, 活动, 纲领, e.g., 参加竞选 (participate in a campaign).
Câu ví dụ
Hiển thị 1他决定 竞选 市长。
He decided to run for mayor.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.