Bỏ qua đến nội dung

xuǎn
HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chọn
  2. 2. lựa chọn
  3. 3. đặt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
你随便 一个。
在三个 择之中,我 了第一个。
择。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10981495)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 选

人选
rén xuǎn

ứng cử viên

候选
hòu xuǎn

ứng cử

候选人
hòu xuǎn rén

ứng cử viên

入选
rù xuǎn

được chọn

大选
dà xuǎn

bầu cử tổng thống

挑选
tiāo xuǎn

chọn

推选
tuī xuǎn

chọn

当选
dāng xuǎn

được bầu

竞选
jìng xuǎn

ra tranh cử

筛选
shāi xuǎn

lọc

评选
píng xuǎn

chọn lọc

选修
xuǎn xiū

môn học tự chọn

选手
xuǎn shǒu

vận động viên

选拔
xuǎn bá

chọn lọc

选择
xuǎn zé

chọn

选民
xuǎn mín

người đi bầu

选用
xuǎn yòng

chọn dùng

选举
xuǎn jǔ

bầu cử

选项
xuǎn xiàng

lựa chọn

不加选择
bù jiā xuǎn zé

không phân biệt

世界小姐选美
shì jiè xiǎo jie xuǎn měi

Hoa hậu Thế giới

中选
zhòng xuǎn

được chọn

任选
rèn xuǎn

tự do chọn lựa

备选
bèi xuǎn

phương án dự phòng

优选
yōu xuǎn

tối ưu hóa

共同筛选
gòng tóng shāi xuǎn

lọc cộng tác

初选
chū xuǎn

bầu cử sơ bộ

别无选择
bié wú xuǎn zé

không còn lựa chọn nào khác

胜选
shèng xuǎn

thắng cử

勾选
gōu xuǎn

đánh dấu chọn

千挑万选
qiān tiāo wàn xuǎn

chọn lựa rất kỹ càng

参选
cān xuǎn

ứng cử

参选人
cān xuǎn rén

ứng cử viên

参选率
cān xuǎn lǜ

tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu

可选
kě xuǎn

tùy chọn

可选择丢弃
kě xuǎn zé diū qì

có thể chọn loại bỏ

多选题
duō xuǎn tí

câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn

多党选举
duō dǎng xuǎn jǔ

bầu cử đa đảng

少选
shǎo xuǎn

một lúc

差额选举
chā é xuǎn jǔ

bầu cử cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế)

征选
zhēng xuǎn

kêu gọi tham gia và chọn lựa người giỏi nhất

拳击选手
quán jī xuǎn shǒu

võ sĩ quyền anh

捐选
juān xuǎn

chọn

拣选
jiǎn xuǎn

chọn lựa

改选
gǎi xuǎn

tái cử

文选
wén xuǎn

hợp tuyển

新选
xīn xuǎn

mới được bầu

普选
pǔ xuǎn

phổ thông đầu phiếu

普选权
pǔ xuǎn quán

quyền phổ thông đầu phiếu

有选举权
yǒu xuǎn jǔ quán

cử tri

毛泽东选集
máo zé dōng xuǎn jí

Tuyển tập Mao Trạch Đông

毛选
máo xuǎn

Tuyển tập tác phẩm của Mao Trạch Đông

民选
mín xuǎn

được bầu cử dân chủ

决选名单
jué xuǎn míng dān

danh sách rút gọn

浮选
fú xuǎn

quá trình tuyển nổi

海选
hǎi xuǎn

hải tuyển (bầu cử không hạn chế ứng cử viên, mọi người trong cộng đồng đều có thể đề cử và bỏ phiếu cho bất kỳ ai)

淘选
táo xuǎn

gạn lọc

特异选择
tè yì xuǎn zé

lựa chọn đặc biệt

独立选民
dú lì xuǎn mín

cử tri độc lập

王选
wáng xuǎn

Vương Tuyển (1937-2006), nhà cải tiến ngành in Trung Quốc

甄选
zhēn xuǎn

tuyển chọn

直接选举
zhí jiē xuǎn jǔ

bầu cử trực tiếp

直选
zhí xuǎn

bầu cử trực tiếp

票选
piào xuǎn

bỏ phiếu bầu

种子选手
zhǒng zi xuǎn shǒu

hạt giống

立委选举
lì wěi xuǎn jǔ

bầu cử lập pháp

竞选副手
jìng xuǎn fù shǒu

trợ lý bầu cử

竞选搭档
jìng xuǎn dā dàng

đối tác tranh cử

竞选活动
jìng xuǎn huó dòng

chiến dịch tranh cử

等额选举
děng é xuǎn jǔ

bầu cử không cạnh tranh (tức là số ứng cử viên bằng số ghế)

节选
jié xuǎn

trích đoạn

精挑细选
jīng tiāo xì xuǎn

chọn lọc kỹ càng

精选
jīng xuǎn

được chọn lọc kỹ càng

编选
biān xuǎn

chọn lọc và biên tập

总统大选
zǒng tǒng dà xuǎn

cuộc bầu cử tổng thống

总统选举
zǒng tǒng xuǎn jǔ

bầu cử tổng thống

考选部
kǎo xuǎn bù

Bộ Khảo Tuyển, Đài Loan

膺选
yīng xuǎn

được bầu

自然选择
zì rán xuǎn zé

chọn lọc tự nhiên

自由选择权
zì yóu xuǎn zé quán

quyền tự do lựa chọn

自选
zì xuǎn

tự chọn

落选
luò xuǎn

trượt tuyển cử

叶选平
yè xuǎn píng

Ye Xuanping (1924-2019), cựu Tỉnh trưởng Quảng Đông

被选举权
bèi xuǎn jǔ quán

quyền được bầu

补选
bǔ xuǎn

bầu cử bổ sung

复选框
fù xuǎn kuàng

hộp kiểm

贿选
huì xuǎn

mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử)

退选
tuì xuǎn

rút lui khỏi cuộc bầu cử

遴选
lín xuǎn

chọn lựa

选中
xuǎn zhòng

chọn

选修课
xuǎn xiū kè

môn tự chọn

选入
xuǎn rù

được chọn (để nhập học)

选出
xuǎn chū

chọn ra

选区
xuǎn qū

khu vực bầu cử

选取
xuǎn qǔ

chọn lựa

选召
xuǎn zhào

được chọn và gọi

选品
xuǎn pǐn

chọn sản phẩm

选单
xuǎn dān

(phần mềm) menu

选址
xuǎn zhǐ

chọn địa điểm phù hợp

选士
xuǎn shì

những học giả xuất sắc được chọn lựa (thời xưa)

选定
xuǎn dìng

chọn lựa

选情
xuǎn qíng

tình hình bầu cử

选战
xuǎn zhàn

chiến dịch bầu cử

选择性
xuǎn zé xìng

có chọn lọc

选择题
xuǎn zé tí

câu hỏi trắc nghiệm

选本
xuǎn běn

hợp tuyển

选民参加率
xuǎn mín cān jiā lǜ

tỷ lệ cử tri tham gia

选民登记
xuǎn mín dēng jì

đăng ký cử tri

选派
xuǎn pài

chọn lựa

选票
xuǎn piào

phiếu bầu

选秀
xuǎn xiù

tuyển chọn người tài năng

选秀节目
xuǎn xiù jié mù

chương trình tìm kiếm tài năng

选编
xuǎn biān

tuyển tập các tác phẩm chọn lọc (thơ, văn bản, v.v.)

选美
xuǎn měi

cuộc thi sắc đẹp

选美比赛
xuǎn měi bǐ sài

cuộc thi sắc đẹp

选美皇后
xuǎn měi huáng hòu

hoa hậu sắc đẹp

选听
xuǎn tīng

nghe chọn lọc (ngôn ngữ học)

选育
xuǎn yù

chọn giống

选举人
xuǎn jǔ rén

cử tri

选举人团
xuǎn jǔ rén tuán

Cử tri đoàn (của Hoa Kỳ)

选举团
xuǎn jǔ tuán

Đoàn cử tri (của Hoa Kỳ)

选举委员会
xuǎn jǔ wěi yuán huì

Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)

选举权
xuǎn jǔ quán

quyền bầu cử

选举法庭
xuǎn jǔ fǎ tíng

tòa án bầu cử

选装
xuǎn zhuāng

tùy chọn (trang bị)

选课
xuǎn kè

chọn môn học

选购
xuǎn gòu

chọn mua

选送
xuǎn sòng

chọn lựa và gửi đi

选录
xuǎn lù

trích đoạn

选集
xuǎn jí

hợp tuyển

选点
xuǎn diǎn

chọn điểm thích hợp

间接选举
jiàn jiē xuǎn jǔ

bầu cử gián tiếp

预选
yù xuǎn

sự chọn trước

首选
shǒu xuǎn

lựa chọn đầu tiên

点选
diǎn xuǎn

chọn