Bỏ qua đến nội dung

jìng
HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thật sự
  2. 2. thật ra
  3. 3. đến nỗi

Character focus

Thứ tự nét

11 strokes

Usage notes

Collocations

常用于“竟 + 动词/形容词”结构,如“竟不知道”“竟如此美丽”。

Common mistakes

不要将“竟”与“竞(jìng,竞争)”混淆,两者读音相同但含义完全不同。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
忘了我的名字。
He actually forgot my name.
敢這樣對長輩說話?!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 469165)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.