Bỏ qua đến nội dung

duān
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cuối
  2. 2. đầu
  3. 3. mang

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
着一碗汤。
午節要賽龍舟。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5687429)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 端

尖端
jiān duān

đỉnh cao

弊端
bì duān

lỗ hổng hệ thống

极端
jí duān

cực đoan

争端
zhēng duān

tranh chấp

端午节
duān wǔ jié

Lễ hội Thuyền rồng

端正
duān zhèng

đàng hoàng

一碗水端平
yī wǎn shuǐ duān píng

công bằng vô tư

一窥端倪
yī kuī duān ní

đoán được ngay

一锅端
yī guō duān

xem 連鍋端|连锅端

不可端倪
bù kě duān ní

không thể lường được

不端
bù duān

không đứng đắn

中低端
zhōng dī duān

tầm trung thấp

事端
shì duān

sự cố

五官端正
wǔ guān duān zhèng

ngũ quan đoan chính

交换端
jiāo huàn duān

cổng chuyển mạch

以太网络端口
yǐ tài wǎng luò duān kǒu

cổng Ethernet

低端
dī duān

cấp thấp

低端人口
dī duān rén kǒu

lao động phổ thông thu nhập thấp

借端
jiè duān

mượn cớ

全端工程师
quán duān gōng chéng shī

kỹ sư full-stack

两端
liǎng duān

hai đầu

前端
qián duān

phía trước

前端总线
qián duān zǒng xiàn

bus mặt trước

北端
běi duān

đầu cực bắc

南端
nán duān

đầu phía nam

台端
tái duān

quý ngài

哑终端
yǎ zhōng duān

thiết bị đầu cuối câm

单端孢霉烯类毒素
dān duān bāo méi xī lèi dú sù

trichothecene

单端孢霉烯类毒素中毒症
dān duān bāo méi xī lèi dú sù zhōng dú zhèng

bệnh nhiễm độc trichothecene

报端
bào duān

trên báo

多端
duō duān

nhiều vẻ, nhiều loại

多端中继器
duō duān zhōng jì qì

bộ lặp nhiều cổng

好端端
hǎo duān duān

hoàn toàn ổn thỏa

客户端
kè hù duān

máy khách (điện toán)

川端康成
chuān duān kāng chéng

Kawabata Yasunari, người đoạt giải Nobel văn học Nhật Bản

巡回分析端口
xún huí fēn xī duān kǒu

Cổng phân tích lưu động

底端
dǐ duān

đáy

张择端
zhāng zé duān

Trương Trạch Đoan (1085-1145), họa sĩ thời nhà Tống

后端
hòu duān

phần phụ trợ (điện toán)

故作端庄
gù zuò duān zhuāng

vẻ nghiêm trang giả tạo

末端
mò duān

đầu mút; phần cuối

极端主义
jí duān zhǔ yì

chủ nghĩa cực đoan

极端之恶
jí duān zhī è

cái ác cực đoan (triết học)

极端分子
jí duān fèn zǐ

phần tử cực đoan

每端口价格
měi duān kǒu jià gé

giá mỗi cổng

海端
hǎi duān

Haiduan (xã Hải Đoan) thuộc huyện Taitung, đông nam Đài Loan

海端乡
hǎi duān xiāng

Haiduan (hay Haituan) xã ở huyện Taitung, đông nam Đài Loan

无端
wú duān

vô cớ

无端端
wú duān duān

vô cớ

用户端设备
yòng hù duān shè bèi

thiết bị đầu cuối khách hàng

甪端
lù duān

Luduan, thú thần thoại Trung Quốc có khả năng nhận biết sự thật

异端
yì duān

dị giáo

异端者
yì duān zhě

kẻ dị giáo

发端
fā duān

khởi phát; khởi đầu

白嘴端凤头燕鸥
bái zuǐ duān fèng tóu yàn ōu

nhàn điên mỏ trắng

百端待举
bǎi duān dài jǔ

hàng ngàn việc còn phải làm (thành ngữ)

盲端
máng duān

manh tràng (đoạn đầu của ruột già, nối với ruột non)

眉端
méi duān

đầu lông mày

端上
duān shàng

dọn lên, bưng lên (đồ ăn, trà, v.v.)

端倪
duān ní

ranh giới

端到端
duān dào duān

đầu cuối

端到端加密
duān dào duān jiā mì

mã hóa đầu cuối

端午
duān wǔ

xem 端午節|端午节

端口
duān kǒu

giao diện

端坐
duān zuò

ngồi ngay ngắn

端子
duān zi

đầu nối (điện tử)

端尿
duān niào

bế trẻ (hoặc người bệnh...) để đi tiểu

端屎
duān shǐ

bế đỡ trẻ em (hoặc người bệnh...) khi đi đại tiện

端州
duān zhōu

quận Đoan Châu, thành phố Triệu Khánh, Quảng Đông

端州区
duān zhōu qū

quận Đoan Châu, thuộc thành phố Triệu Khánh, Quảng Đông

端方
duān fāng

ngay thẳng

端木赐
duān mù cì

Đoan Mộc Tứ (520 TCN-446 TCN), môn đệ của Khổng Tử, còn gọi là Tử Cống

端架子
duān jià zi

làm bộ làm tịch

端然
duān rán

ngay ngắn

端的
duān dì

thực sự

端砚
duān yàn

nghiên mực chất lượng cao làm từ đá Duanxi, Quảng Đông

端站
duān zhàn

trạm cuối

端粒
duān lì

telomere, đầu mút nhiễm sắc thể

端粒酶
duān lì méi

telomeraza

端系统
duān xì tǒng

hệ thống đầu cuối

端绪
duān xù

khởi đầu và phát triển

端线
duān xiàn

đường biên ngang

端庄
duān zhuāng

trang nghiêm, đĩnh đạc

端菜
duān cài

bưng món ăn

端详
duān xiáng

chi tiết đầy đủ

端详
duān xiang

xem xét kỹ lưỡng

端赖
duān lài

hoàn toàn dựa vào

端起碗吃肉,放下筷子骂娘
duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niáng

nghĩa bóng: phàn nàn dù được đặc quyền

端阳节
duān yáng jié

xem 端午節|端午节

端面
duān miàn

mặt đầu

端饭
duān fàn

bưng cơm

端点
duān diǎn

điểm bắt đầu hoặc điểm kết thúc (trong truyện kể v.v.)

终端
zhōng duān

đầu cuối

终端机
zhōng duān jī

thiết bị đầu cuối

终端用户
zhōng duān yòng hù

người dùng cuối

肇端
zhào duān

điểm khởi đầu

舞水端里
wǔ shuǐ duān lǐ

Musudan-ri, bãi phóng tên lửa của Bắc Triều Tiên tại tỉnh Hamgyeong Bắc

西端
xī duān

đầu phía tây

要端
yào duān

điểm chính

解决争端
jiě jué zhēng duān

giải quyết tranh chấp

诡计多端
guǐ jì duō duān

xảo quyệt nhiều mưu mô (thành ngữ); gian xảo và tinh quái

变化多端
biàn huà duō duān

biến hóa khôn lường

近端
jìn duān

(giải phẫu) gần

近端胞浆
jìn duān bāo jiāng

tế bào chất gần đầu

连锅端
lián guō duān

lấy cả nồi niêu (thành ngữ)

远端
yuǎn duān

đầu xa (của một vật)

远端工作
yuǎn duān gōng zuò

làm việc từ xa

远端胞浆
yuǎn duān bāo jiāng

tế bào chất xa

远端转移
yuǎn duān zhuǎn yí

di căn

衅端
xìn duān

cớ gây sự

钩端螺旋体病
gōu duān luó xuán tǐ bìng

bệnh leptospirosis

开端
kāi duān

sự bắt đầu

云端
yún duān

trên mây

顶端
dǐng duān

đỉnh; chóp

首鼠两端
shǒu shǔ liǎng duān

do dự, lưỡng lự

高端
gāo duān

cao cấp

鬼计多端
guǐ jì duō duān

đầy mưu mô quỷ quyệt và thủ đoạn xảo trá (thành ngữ)

黑嘴端凤头燕鸥
hēi zuǐ duān fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào Trung Quốc (Thalasseus bernsteini)