笋
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. măng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 笋
măng tre mùa đông
măng tre mùa xuân
ngô non
nhũ đá
măng tre
thân ăn được của cây lúa mạch hoang Mãn Châu, còn gọi là măng nước
xà lách Trung Quốc
măng tây
mọc như nấm sau mưa
Lê Duẩn (1907-1986), nhà chính trị cộng sản Việt Nam