Định nghĩa
- 1. măng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 笋
măng tre mùa đông
măng tre mùa xuân
ngô non
nhũ đá
măng tre
thân ăn được của cây lúa mạch hoang Mãn Châu, còn gọi là măng nước
xà lách Trung Quốc
măng tây
mọc như nấm sau mưa
Lê Duẩn (1907-1986), nhà chính trị cộng sản Việt Nam