Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. sổ tay
- 2. laptop
Quan hệ giữa các từ
Register variants
1 itemRelated words
1 itemUsage notes
Collocations
When referring to a laptop, the full term 笔记本电脑 is more common; 笔记本 alone is ambiguous.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我买了一本 笔记本 。
I bought a notebook.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.