笛
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. sáo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 笛
sáo trúc
người thổi sáo
còi
còi hơi nước
René Descartes (1596-1650), nhà triết học người Pháp, tác giả cuốn Discours de la méthode
hệ tọa độ Descartes
René Descartes (1596-1650), nhà triết học người Pháp
Girard Desargues (1591-1661), nhà hình học người Pháp
màng bịt lỗ sáo tạo âm rung
sáo Khương
còi báo động
ống sáo dọc
sáo tây
nhạc cụ ocarina
kèn túi
rú lên còi