签
Định nghĩa
- 1. mảnh gỗ nhỏ
- 2. nhãn
- 3. thẻ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我们 签 了一份新合同。
請在這里 签 名。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 签
bốc thăm
nhãn
ký tên
ký tên
ký hợp đồng
ký
ký kết
visa
trúng thăm
giấy ghi chú
nhãn giá
miễn thị thực
thị thực nhập cảnh
thẻ tên
thẻ tên
biểu tượng
bookmarklet (máy tính)
từ chối (đơn xin thị thực, v.v.)
đổi vé
dấu trang
người không ký kết
tăm bông
tăm bông y tế
tab (của cửa sổ trình duyệt)
tăm xỉa răng
que xiên tre
đăng nhập
đăng xuất
đăng ký
đơn trình lên cấp trên
buổi ký tặng (của ca sĩ)
bút dạ
người ký kết
tiền ký hợp đồng
ký kết (hợp đồng, hiệp ước, v.v.)
ký nhận
phòng điều phối
cấp (một văn bản)
nơi cấp (giấy tờ)
ngày cấp (của văn bản)
chữ ký
tiền thưởng ký hợp đồng
bánh may mắn
đánh bạc
nhãn
gia hạn hợp đồng
dấu trang sách
visa cấp tại sân bay; visa khi đến
tăm bông y tế
thị thực quá cảnh
nhãn giá
(máy tính) tab (phần tử giao diện đồ họa)
viết tên sách lên nhãn