简化
jiǎn huà
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. giản lược
- 2. đơn giản hóa
- 3. làm đơn giản
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
简化 is often used with abstract processes or procedures, such as 简化手续 (simplify procedures), rather than concrete objects.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我们应该 简化 这个流程。
We should simplify this process.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.