Bỏ qua đến nội dung

简化

jiǎn huà
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giản lược
  2. 2. đơn giản hóa
  3. 3. làm đơn giản

Usage notes

Collocations

简化 is often used with abstract processes or procedures, such as 简化手续 (simplify procedures), rather than concrete objects.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们应该 简化 这个流程。
We should simplify this process.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.