Định nghĩa
- 1. sàng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 箕
nối nghiệp cha
nam kê bắc đẩu
phù kê (viết chữ bằng cơ bút để giao tiếp với người đã khuất)
xúc bằng tre hoặc mây
rổ tre để vo gạo
Cơ Tử, hiền nhân huyền thoại cuối đời nhà Thương (khoảng 1100 TCN), được cho là đã chống lại bạo chúa Trụ, sau đó cai trị nước Triều Tiên cổ đại thời nhà Chu
(phương ngữ) giỏ tre đan hình muỗng
sàng tre hoặc mây để sảy thóc