箕
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. sàng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 箕
nối nghiệp cha
nam kê bắc đẩu
phù kê (viết chữ bằng cơ bút để giao tiếp với người đã khuất)
xúc bằng tre hoặc mây
rổ tre để vo gạo
Cơ Tử, hiền nhân huyền thoại cuối đời nhà Thương (khoảng 1100 TCN), được cho là đã chống lại bạo chúa Trụ, sau đó cai trị nước Triều Tiên cổ đại thời nhà Chu
(phương ngữ) giỏ tre đan hình muỗng
sàng tre hoặc mây để sảy thóc