簇
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đông đúc
- 2. khung nuôi tằm
- 3. tụ tập lá
- 4. chùm, bó
- 5. bó, cụm (lượng từ cho vật tụ lại thành chùm)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 簇
vây quanh; xúm quanh
đa tạp đại số
yếu tố quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch)
tụ tập chặt chẽ với nhau
yếu tố quyết định (gây phản ứng miễn dịch)
mưa (bức xạ, hạt, v.v.)
mới tinh
cẩm chướng bắc cực hoặc cẩm chướng phương bắc
trang trí rực rỡ sặc sỡ (thành ngữ)
cụm hoa
đa tạp đại số chiều cao