Định nghĩa
- 1. đông đúc
- 2. khung nuôi tằm
- 3. tụ tập lá
- 4. chùm, bó
- 5. bó, cụm (lượng từ cho vật tụ lại thành chùm)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 簇
vây quanh
đa tạp đại số
yếu tố quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch)
tụ tập chặt chẽ với nhau
yếu tố quyết định (gây phản ứng miễn dịch)
mưa (bức xạ, hạt, v.v.)
mới tinh
cẩm chướng bắc cực hoặc cẩm chướng phương bắc
trang trí rực rỡ sặc sỡ (thành ngữ)
cụm hoa
đa tạp đại số chiều cao