Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thô
  2. 2. thô ráp
  3. 3. thô tục

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这根绳子太 了。
你真 魯!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 819340)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 粗

粗心
cū xīn

sơ suất

粗心大意
cū xīn dà yì

sơ suất

粗暴
cū bào

thô bạo

粗略
cū llüè

thô sơ

粗糙
cū cāo

thô ráp

粗鲁
cū lǔ

thô lỗ

五大三粗
wǔ dà sān cū

vạm vỡ

动粗
dòng cū

dùng vũ lực

喘粗气
chuǎn cū qì

thở hổn hển

大凡粗知
dà fán cū zhī

sự hiểu biết sơ lược về điều gì đó

大老粗
dà lǎo cū

kẻ thô lỗ

抱粗腿
bào cū tuǐ

bám vào người giàu có và quyền thế

拔根汗毛比腰粗
bá gēn hàn máo bǐ yāo cū

nghĩa đen: nhổ một sợi lông (của người A) còn to hơn eo lưng (của người B) (thành ngữ)

挟细拿粗
xié xì ná cū

khiêu khích

气粗
qì cū

nóng nảy

短粗
duǎn cū

chắc nịch (thấp và khỏe mạnh)

磨石粗砂岩
mó shí cū shā yán

đá mài thô

粗估
cū gū

ước tính thô

粗俗
cū sú

thô tục

粗分
cū fēn

phân loại rộng

粗剪
cū jiǎn

(điện ảnh) bản dựng thô

粗劣
cū liè

thô kệch

粗劣作品
cū liè zuò pǐn

kitsch

粗厉
cū lì

thô ráp

粗口
cū kǒu

lời chửi thề

粗哑
cū yǎ

khàn

粗壮
cū zhuàng

thô to và chắc chắn

粗大
cū dà

dày, to

粗放
cū fàng

rộng rãi

粗枝大叶
cū zhī dà yè

cành to lá rộng (thành ngữ)

粗榧
cū fěi

cây giẻ thô

粗活
cū huó

lao động không có kỹ năng

粗浅
cū qiǎn

nông cạn

粗犷
cū guǎng

thô ráp

粗率
cū shuài

thô ráp

粗略
cū lüe4

thô sơ

粗疏
cū shū

thô ráp

粗砂
cū shā

cát thô

粗笨
cū bèn

vụng về

粗管面
cū guǎn miàn

rigatoni

粗粮
cū liáng

ngũ cốc thô (ngô, cao lương, v.v.)

粗粝
cū lì

gạo thô

粗细
cū xì

dày và mỏng

粗茶淡饭
cū chá dàn fàn

trà thô cơm đạm

粗莽
cū mǎng

cộc cằn

粗制滥造
cū zhì làn zào

sản xuất ồ ạt không chú trọng chất lượng (thành ngữ); làm việc cẩu thả, qua loa

粗话
cū huà

lời nói thô tục

粗语
cū yǔ

lời lẽ thô tục

粗豪
cū háo

thẳng thắn

粗鄙
cū bǐ

thô tục

粗野
cū yě

hỗn xược

粗陋
cū lòu

thô sơ

粗饭
cū fàn

bữa ăn thô sơ và không ngon miệng

粗鲁不文
cū lǔ bù wén

thô lỗ và thiếu học thức (thành ngữ)

粗盐
cū yán

muối thô

老粗
lǎo cū

người thô lỗ, kém học

脸红脖子粗
liǎn hóng bó zi cū

mặt đỏ gay cổ to

蒸粗麦粉
zhēng cū mài fěn

couscous

西双版纳粗榧
xī shuāng bǎn nà cū fěi

Cephalotaxus mannii (thực vật học)

财大气粗
cái dà qì cū

giàu có và oai phong