粟
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hạt ngũ cốc
- 2. kê
- 3. nổi da gà
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 粟
ngô
vải, lụa, đậu và ngũ cốc
một giọt nước trong đại dương (thành ngữ)
ngô
Tô Dụ (1907-1984), chỉ huy Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
cây anh túc
hạt anh túc
run sợ đến mức đùi run lẩy bẩy và da nổi da gà (thành ngữ)
hạt lúa sau khi tuốt và sàng sảy
ngô
nổi da gà