Định nghĩa
- 1. hạt ngũ cốc
- 2. kê
- 3. nổi da gà
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 粟
ngô
vải, lụa, đậu và ngũ cốc
một giọt nước trong đại dương (thành ngữ)
ngô
Tô Dụ (1907-1984), chỉ huy Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
cây anh túc
hạt anh túc
run sợ đến mức đùi run lẩy bẩy và da nổi da gà (thành ngữ)
hạt lúa sau khi tuốt và sàng sảy
ngô
nổi da gà