Định nghĩa
- 1. tinh khiết, nguyên chất
- 2. không pha trộn
- 3. tinh túy, cốt lõi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 粹
thuần túy
tinh hoa văn hóa dân tộc
chủ nghĩa dân túy
phái Dân túy, nhóm người theo chủ nghĩa dân túy Nga ở thế kỷ 19
tinh túy; cô đọng
Đức Quốc xã
chủ nghĩa Quốc xã
phát xít Đức
Đức Quốc xã (1933-1945)
Đảng Quốc xã
toán học thuần túy