Bỏ qua đến nội dung

精通

jīng tōng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thành thạo
  2. 2. thuần thục
  3. 3. tinh thông

Usage notes

Collocations

Often followed by a skill or subject, e.g., 精通英语, not 精通做某事.

Common mistakes

Learners may overuse it with everyday skills; 精通 is for advanced mastery, not basic ability.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
精通 三种语言。
He is proficient in three languages.
精通 法語。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 757627)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.