Định nghĩa
- 1. gạo nếp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 糯
dính; nếp (cảm giác khi ăn)
gạo nếp
gạo nếp (Oryza sativa var. glutinosa)
bột gạo nếp
bánh nếp
bánh gạo nếp
giấy gạo nếp
kẻ lười biếng (phương ngữ)
lúa mạch nếp
mềm và dẻo (cảm giác khi ăn)