Bỏ qua đến nội dung

素养

sù yǎng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sự tu dưỡng
  2. 2. sự rèn luyện
  3. 3. sự bồi dưỡng

Usage notes

Collocations

素养 is often used with 有/无 (e.g., 有素养 'to have accomplishments'), or modified by adjectives like 文学 (literary), 艺术 (artistic), etc.

Common mistakes

Do not confuse 素养 (sùyǎng) with 素颜 (sùyán, 'bare face'). The characters and meanings are entirely different.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他文学 素养 很高。
His literary attainment is very high.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.