Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sợi tơ thô
  2. 2. trắng
  3. 3. thuần khiết

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
湯姆是一個魚 者。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7681068)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 素

元素
yuán sù

phần tử

因素
yīn sù

yếu tố

抗生素
kàng shēng sù

thuốc kháng sinh

朴素
pǔ sù

đơn giản

激素
jī sù

hormon

素不相识
sù bù xiāng shí

không quen biết nhau

素描
sù miáo

bản phác thảo

素材
sù cái

nguồn tư liệu

素质
sù zhì

chất lượng

素食
sù shí

thực ăn chay

素养
sù yǎng

sự tu dưỡng

维生素
wéi shēng sù

vitamin

要素
yào sù

yếu tố quan trọng

七荤八素
qī hūn bā sù

rối loạn

不是吃素的
bù shì chī sù de

không phải dạng vừa đâu

干酪素
gān lào sù

casein

互素
hù sù

nguyên tố cùng nhau

亮菌甲素
liàng jūn jiǎ sù

armillarisin

信息素
xìn xī sù

pheromone

催乳激素
cuī rǔ jī sù

prolactin

催生素
cuī shēng sù

oxytocin

像素
xiàng sù

điểm ảnh

俭素
jiǎn sù

tiết kiệm và giản dị

元素周期表
yuán sù zhōu qī biǎo

bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

克林霉素
kè lín méi sù

clindamycin

儿茶素
ér chá sù

catechin

内啡素
nèi fēi sù

endorphin

全素
quán sù

thuần chay

全素食
quán sù shí

thuần chay

凝血素
níng xuè sù

hemagglutinin

凝集素
níng jí sù

ngưng kết tố

刺激素
cì jī sù

hormone tăng trưởng

前列腺素
qián liè xiàn sù

prostaglandin

动情激素
dòng qíng jī sù

estrogen

动情素
dòng qíng sù

estrogen

动物毒素
dòng wù dú sù

độc tố động vật

勤俭朴素
qín jiǎn pǔ sù

cần kiệm, chất phác, giản dị

化学信息素
huà xué xìn xī sù

chất bán hóa học

化学元素
huà xué yuán sù

nguyên tố hóa học

可转换同位素
kě zhuǎn huàn tóng wèi sù

đồng vị màu mỡ

吃素
chī sù

ăn chay

同位素
tóng wèi sù

đồng vị

同位素分离
tóng wèi sù fēn lí

tách đồng vị

同素异形体
tóng sù yì xíng tǐ

thù hình

同量异位素
tóng liàng yì wèi sù

đồng vị khối

味之素
wèi zhī sù

Ajinomoto, tập đoàn hóa chất và thực phẩm Nhật Bản

味素
wèi sù

bột ngọt

单端孢霉烯类毒素
dān duān bāo méi xī lèi dú sù

trichothecene

单端孢霉烯类毒素中毒症
dān duān bāo méi xī lèi dú sù zhōng dú zhèng

bệnh nhiễm độc trichothecene

四环素
sì huán sù

tetracycline

外源凝集素
wài yuán níng jí sù

lectin

外激素
wài jī sù

pheromone

多种维生素
duō zhǒng wéi shēng sù

multivitamin

天然毒素
tiān rán dú sù

độc tố tự nhiên

奶蛋素
nǎi dàn sù

ăn chay trứng sữa

孕激素
yùn jī sù

progesterone

字素
zì sù

grapheme

安之若素
ān zhī ruò sù

chịu đựng gian khổ một cách bình thản

尿素
niào sù

urê

岩沙海葵毒素
yán shā hǎi kuí dú sù

palytoxin

干扰素
gān rǎo sù

interferon

平素
píng sù

thường ngày

形态发生素
xíng tài fā shēng sù

morphogen

微量元素
wēi liàng yuán sù

nguyên tố vi lượng

性激素
xìng jī sù

hormone sinh dục

庆大霉素
qìng dà méi sù

gentamicin (kháng sinh)

我行我素
wǒ xíng wǒ sù

tiếp tục theo cách của mình (thành ngữ)

抑素
yì sù

chalone (protein ức chế sự tăng sinh tế bào)

抗利尿激素
kàng lì niào jī sù

vasopressin (sinh hóa học)

抗抗生素
kàng kàng shēng sù

kháng kháng sinh

抗毒素
kàng dú sù

kháng độc tố

抗菌素
kàng jūn sù

kháng sinh

拟卤素
nǐ lǔ sù

pseudohalogen, ví dụ cyanogen (CN)2

放射性同位素
fàng shè xìng tóng wèi sù

đồng vị phóng xạ

放射性核素
fàng shè xìng hé sù

nuclide phóng xạ

新霉素
xīn méi sù

neomycin (kháng sinh)

早老素
zǎo lǎo sù

presenilin

昂山素姬
áng shān sù jī

xem 昂山素季

昂山素季
áng shān sù jì

Aung San Suu Kyi (1945-), lãnh đạo đối lập Myanmar và đoạt giải Nobel Hòa bình 1991

曲霉毒素
qǔ méi dú sù

nấm mốc Aspergillus

有荤有素
yǒu hūn yǒu sù

có cả mặn lẫn chay

木质素
mù zhì sù

lignin

林可霉素
lín kě méi sù

lincomycin

核素
hé sù

nuclide

核黄素
hé huáng sù

riboflavin (vitamin B2)

梅森素数
méi sēn sù shù

số nguyên tố Mersenne

毒素
dú sù

độc tố

氨哮素
ān xiào sù

clenbuterol

氨苄青霉素
ān biàn qīng méi sù

ampixilin (thuốc)

氯林可霉素
lǜ lín kě méi sù

clindamycin

氯洁霉素
lǜ jié méi sù

clindamycin

氯霉素
lǜ méi sù

cloramphenicol (kháng sinh)

水蛭素
shuǐ zhì sù

hirudin

河豚毒素
hé tún dú sù

tetrodotoxin (TTX)

燃素说
rán sù shuō

thuyết phlogiston

营养素
yíng yǎng sù

chất dinh dưỡng

玉素甫
yù sù fǔ

Yusuf, tên riêng tiếng Ả Rập (Giô-sép)

理化因素
lǐ huà yīn sù

yếu tố vật lý và hóa học

环境因素
huán jìng yīn sù

yếu tố môi trường

生长激素
shēng zhǎng jī sù

hormone tăng trưởng

生长素
shēng zhǎng sù

auxin (hormone tăng trưởng thực vật)

甲壳素
jiǎ qiào sù

chitin

甲状腺素
jiǎ zhuàng xiàn sù

hormone tuyến giáp

番茄红素
fān qié hóng sù

lycopen

白喉毒素
bái hóu dú sù

độc tố bạch hầu

白素贞
bái sù zhēn

Bạch Tố Trân, nhân vật trong truyện Thanh Xà Bạch Xà

眼色素层黑色素瘤
yǎn sè sù céng hēi sè sù liú

u hắc tố màng bồ đào

睾丸激素
gāo wán jī sù

testosterone

睾丸素
gāo wán sù

nội tiết tố nam

矮壮素
ǎi zhuàng sù

cloromequat clorua

石英卤素灯
shí yīng lǔ sù dēng

đèn halogen thạch anh

硫胺素
liú àn sù

thiamine

神经毒素
shén jīng dú sù

chất độc thần kinh

秋水仙素
qiū shuǐ xiān sù

colchicine (dược phẩm)

稀土元素
xī tǔ yuán sù

nguyên tố đất hiếm (hóa học)

稀有元素
xī yǒu yuán sù

nguyên tố vi lượng

糖皮质激素
táng pí zhì jī sù

glucocorticosteroid (hormone corticosteroid do vỏ thượng thận tiết ra)

红血球生成素
hóng xuè qiú shēng chéng sù

erythropoietin (EPO)

红霉素
hóng méi sù

erythromycin

纽卡素
niǔ kǎ sù

Newcastle

纯素
chún sù

thuần túy; đơn giản

纯素颜
chún sù yán

xem 素顏|素颜

纯素食
chún sù shí

thuần chay

纯素食主义
chún sù shí zhǔ yì

chủ nghĩa thuần chay, chế độ ăn chỉ gồm sản phẩm thực vật

纯素食者
chún sù shí zhě

người ăn thuần chay

素不相能
sù bù xiāng néng

không thể hòa hợp với nhau (thành ngữ)

素人
sù rén

người chưa qua đào tạo, thiếu kinh nghiệm

素来
sù lái

luôn luôn; từ trước đến nay

素原促进
sù yuán cù jìn

kháng nguyên (y học)

素常
sù cháng

thường ngày

素手
sù shǒu

bàn tay trắng

素数
sù shù

số nguyên tố

素日
sù rì

thường ngày

素昧平生
sù mèi píng shēng

chưa từng gặp nhau trước đây (thành ngữ); hoàn toàn không quen biết

素有
sù yǒu

素未谋面
sù wèi móu miàn

chưa từng gặp mặt

素朴
sù pǔ

giản dị

素净
sù jing

giản dị và gọn gàng

素筵
sù yán

tiệc chay

素肉
sù ròu

thịt chay

素菜
sù cài

món ăn chay

素质差
sù zhì chà

kém phẩm chất!

素质教育
sù zhì jiào yù

giáo dục toàn diện (trái ngược với giáo dục định hướng thi cử)

素雅
sù yǎ

giản dị mà thanh nhã

素鸡
sù jī

gà chay, một sản phẩm từ đậu nành

素面
sù miàn

mặt không trang điểm

素面朝天
sù miàn cháo tiān

mặt mộc tự tin diện kiến hoàng đế, không trang điểm (như chị của Dương Quý Phi) (thành ngữ)

素颜
sù yán

mặt mộc

素食主义
sù shí zhǔ yì

chủ nghĩa ăn chay

素食者
sù shí zhě

người ăn chay

素馅
sù xiàn

nhân rau

素斋
sù zhāi

đồ chay

细胞色素
xì bāo sè sù

cytochrome

结核菌素
jié hé jūn sù

trực khuẩn lao

绒毛性腺激素
róng máo xìng xiàn jī sù

gonadotropin màng đệm người (HCG)

缟素
gǎo sù

vải trắng tang lễ

纤维素
xiān wéi sù

xenlulô

罗素
luó sù

Russell (tên người)

职业素质
zhí yè sù zhì

tính chuyên nghiệp

肉毒杆菌毒素
ròu dú gǎn jūn dú sù

độc tố botulinum

胡萝卜素
hú luó bo sù

caroten

胰岛素
yí dǎo sù

insulin

肾上腺素
shèn shàng xiàn sù

adrenaline

肠毒素
cháng dú sù

độc tố ruột

胆红素
dǎn hóng sù

bilirubin

胆绿素
dǎn lǜ sù

biliverdin

胆色素
dǎn sè sù

bilirubin

自由素食主义
zì yóu sù shí zhǔ yì

chủ nghĩa ăn chay tự do

艰苦朴素
jiān kǔ pǔ sù

sống giản dị và làm việc chăm chỉ (thành ngữ)

色素
sè sù

sắc tố

色素体
sè sù tǐ

bào quan lục lạp

芋螺毒素
yù luó dú sù

conotoxin

芫花素
yuán huā sù

genkwanin

花色素
huā sè sù

anthocyanidin (hóa sinh)

花色素苷
huā sè sù gān

anthocyanin (hóa sinh)

花青素
huā qīng sù

anthocyanidin (hóa sinh)

苄星青霉素
biàn xīng qīng méi sù

benzathine benzylpenicillin (còn gọi là benzathine penicillin G)

茄红素
qié hóng sù

lycopen

茹素
rú sù

ăn chay

叶绿素
yè lǜ sù

diệp lục tố

叶黄素
yè huáng sù

lutein (hóa sinh)

葛兰素史克
gě lán sù shǐ kè

GlaxoSmithKline, công ty dược phẩm của Anh

葡萄球菌肠毒素
pú táo qiú jūn cháng dú sù

độc tố ruột của tụ cầu khuẩn

荤素
hūn sù

thịt và rau

蓖麻毒素
bì má dú sù

ricin (sinh hóa học)

蛇毒素
shé dú sù

nọc độc rắn

蛋奶素
dàn nǎi sù

ăn chay trứng sữa

蛋白素
dàn bái sù

albumin

蛋黄素
dàn huáng sù

lecithin (phospholipid found in egg yolk)

血凝素
xuè níng sù

hemagglutinin (chữ H của virus như cúm gia cầm H5N1)

血清张力素
xuè qīng zhāng lì sù

serotonin

血清素
xuè qīng sù

serotonin

血红素
xuè hóng sù

hemoglobin

血色素
xuè sè sù

hematin (sắc tố máu)

血色素沉积症
xuè sè sù chén jī zhèng

bệnh nhiễm sắc tố sắt

血蓝素
xuè lán sù

hemocyanin (protein trong máu của động vật thân mềm v.v. có chức năng hô hấp tương tự hemoglobin)

表皮剥脱素
biǎo pí bō tuō sù

ngoại độc tố

裂变同位素
liè biàn tóng wèi sù

đồng vị phân hạch

复合词素词
fù hé cí sù cí

đa hình vị

褪黑素
tuì hēi sù

melatonin